Unit: 1.000.000đ
  2022 2023 2024
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 3,132 34,946 61,671
a. Lãi bán các tài sản tài chính 470 11,823 4,491
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 15,499
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 2,662 23,123 41,682
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 12,705
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 358,603 405,236 472,991
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 243,048 194,502 216,784
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 12,373
1.8. Doanh thu tư vấn 600 2,830 7,554
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 3,956 5,454 5,020
1.11. Thu nhập hoạt động khác 10,253 8,661 9,238
Cộng doanh thu hoạt động 619,592 664,333 785,632
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 61 17,107 17,049
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 61 17,107 16,840
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 210
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 48,040 84,113 141,439
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 182,629 162,645 190,341
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 8,555 11,871 13,635
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 7,514 7,443 9,014
2.12. Chi phí khác
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 246,797 283,180 371,477
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 396 22,970 24,924
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 4,090 5,101 5,063
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 4,485 28,070 29,987
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 698 752 1,764
4.2. Chi phí lãi vay
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 698 752 1,764
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 117,278 132,470 170,163
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 259,304 276,001 272,214
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 457 514 6
8.2. Chi phí khác 10 7
Cộng kết quả hoạt động khác 446 514 -1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 259,750 276,515 272,214
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 259,724 272,420 256,321
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 26 4,095 15,893
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 52,484 54,776 51,169
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 52,375 55,777 52,251
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 109 -1,001 -1,082
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 207,266 221,739 221,044
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 207,266 221,739 221,044
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)