|
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
|
|
|
|
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
|
6.745.324
|
24.069.690
|
|
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
|
-9.199.863
|
-13.268.198
|
|
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
|
221.194
|
355.969
|
|
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
|
971.309
|
445.825
|
|
- Thu nhập khác
|
-52.439
|
4.464.720
|
|
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
|
8.534
|
2.710.805
|
|
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
|
-2.193.879
|
-4.461.013
|
|
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
|
-2.114
|
-15.611
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
|
-3.501.934
|
14.302.187
|
|
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
|
|
|
|
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
|
551.393
|
-3.122.634
|
|
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
|
-10.596.289
|
-14.610.265
|
|
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
|
|
116.423
|
|
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
|
-5.763.811
|
-36.764.222
|
|
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản
|
-113.940
|
-4.922.175
|
|
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
|
4.116.785
|
-3.417.576
|
|
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
|
|
|
|
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
|
-24.392
|
4.538.429
|
|
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD
|
-18.228.598
|
-136.305
|
|
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng
|
31.394.470
|
31.447.403
|
|
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá
|
192.141
|
|
|
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
|
-41
|
-35
|
|
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
|
-52.791
|
|
|
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
|
373.196
|
485.450
|
|
- Chi từ các quỹ của TCTD
|
-1.352
|
-23.332
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
|
-1.655.163
|
-12.106.652
|
|
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
|
|
|
|
- Tiền giảm do bán công ty con
|
|
|
|
- Mua sắm TSCĐ
|
-97.291
|
-280.082
|
|
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
|
1.540
|
809
|
|
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
|
-402
|
-121
|
|
- Mua sắm bất động sản đầu tư
|
|
|
|
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
|
|
|
|
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
|
|
|
|
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
|
-21.889
|
10.000
|
|
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
|
|
62.978
|
|
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
|
81.469
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
|
-36.573
|
-206.416
|
|
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
|
|
|
|
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu
|
|
|
|
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
|
3.967.556
|
108.130
|
|
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
|
-874.825
|
-59.142
|
|
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
|
|
|
|
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
|
|
|
|
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
|
|
|
|
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
|
3.092.731
|
48.988
|
|
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
|
1.400.995
|
-12.264.080
|
|
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
|
20.044.893
|
41.640.072
|
|
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
|
|
|
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
|
21.445.888
|
29.375.992
|