Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 16,00 12,46 13,34
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 7,81 7,48 7,74

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 95,68 96,30 96,19
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,75 1,56 1,58
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,35 0,49 0,33
Tỷ lệ cho vay/TTS % 52,43 55,02 51,75
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 16,00 12,46 13,34

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
Tăng trưởng tài sản % 3,97 11,52 -0,17
Tăng trưởng tín dụng % -0,75 17,04 -6,09
Tăng trưởng huy động vốn % -1,07 37,11 -3,53

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
NIM % 0,49 0,50 0,82
ROA (%) % 0,18 0,49 0,25
ROE (%) % 2,32 6,54 3,23
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 55,15 75,01 47,02

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 107,34 91,62 89,18
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 59,14 42,78 40,79
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,14 0,10 0,11