Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | Q1 2025 | Q2 2025 | Q3 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 9,68 | 9,31 | 9,79 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 6,89 | 6,60 | 6,65 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | Q1 2025 | Q2 2025 | Q3 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 95,82 | 95,84 | 95,62 |
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,24 | 1,27 | 1,23 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 0,05 | 0,07 | 0,07 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 62,61 | 61,45 | 64,50 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 9,68 | 9,31 | 9,79 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | Q1 2025 | Q2 2025 | Q3 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 5,97 | 5,47 | 3,79 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 1,45 | 3,51 | 8,94 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 1,83 | 5,04 | -0,51 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | Q1 2025 | Q2 2025 | Q3 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | 0,53 | 0,52 | 0,39 |
| ROA (%) | % | 0,17 | 0,13 | 0,06 |
| ROE (%) | % | 2,43 | 1,99 | 0,92 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 44,05 | 38,76 | 29,20 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | Q1 2025 | Q2 2025 | Q3 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 87,98 | 86,70 | 94,94 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 40,64 | 41,96 | 37,06 |
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 23,87 | 21,34 | 20,61 |