Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 87,76 67,87 105,21
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 13,55 11,89 12,40

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 90,18 90,91 89,60
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,35 1,39 1,53
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 1,23 0,33 0,17
Tỷ lệ cho vay/TTS % 70,73 73,30 68,09
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 87,76 67,87 105,21

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Tăng trưởng tài sản % 2,97 15,97 -1,56
Tăng trưởng tín dụng % -2,78 20,18 -8,56
Tăng trưởng huy động vốn % -16,92 31,60 -33,75

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
NIM % 2,21 0,65 0,61
ROA (%) % 1,03 0,19 0,33
ROE (%) % 7,59 1,60 2,63
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 90,80 78,38 94,69

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 458,11 418,39 577,50
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 106,14 88,44 164,57
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 14,07 41,50 62,44