Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 71,10 | 87,76 | 67,87 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 13,61 | 13,55 | 11,89 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 93,68 | 90,18 | 90,91 |
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,27 | 1,35 | 1,39 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 0,60 | 1,23 | 0,33 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 74,92 | 70,73 | 73,30 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 71,10 | 87,76 | 67,87 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 13,64 | 2,97 | 15,97 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 17,37 | -2,78 | 20,18 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 16,93 | -16,92 | 31,60 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | 1,36 | 2,21 | 0,65 |
| ROA (%) | % | 0,69 | 1,03 | 0,19 |
| ROE (%) | % | 5,10 | 7,59 | 1,60 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 89,13 | 90,80 | 78,38 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 391,49 | 458,11 | 418,39 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 83,60 | 106,14 | 88,44 |
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 4,05 | 14,07 | 41,50 |