Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 11,99 | 12,46 | 13,47 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 7,38 | 7,81 | 8,11 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 89,66 | 91,15 | 92,42 |
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,18 | 1,33 | 1,34 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 1,41 | 1,35 | 1,97 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 56,34 | 62,62 | 57,90 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 11,99 | 12,46 | 13,47 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 44,69 | 15,77 | 33,53 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 30,14 | 28,66 | 23,47 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 71,82 | 18,00 | 28,16 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | 4,87 | 5,25 | 4,64 |
| ROA (%) | % | 1,72 | 1,90 | 1,83 |
| ROE (%) | % | 23,24 | 24,31 | 22,57 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 64,85 | 64,63 | 73,39 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 91,52 | 99,79 | 96,14 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 42,99 | 35,05 | 44,37 |
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 5,01 | 5,02 | 0,09 |