Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị 2022 2023 2024
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 17,12 11,99 12,46
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 8,88 7,38 7,81

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị 2022 2023 2024
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 89,30 89,66 91,15
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,18 1,18 1,33
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 1,31 1,41 1,35
Tỷ lệ cho vay/TTS % 62,64 56,34 62,62
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 17,12 11,99 12,46

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị 2022 2023 2024
Tăng trưởng tài sản % 11,12 44,69 15,77
Tăng trưởng tín dụng % 29,88 30,14 28,66
Tăng trưởng huy động vốn % 17,74 71,82 18,00

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị 2022 2023 2024
NIM % 5,02 4,87 5,25
ROA (%) % 1,97 1,72 1,90
ROE (%) % 22,22 23,24 24,31
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 60,59 64,85 64,63

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị 2022 2023 2024
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 120,83 91,52 99,79
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 30,19 42,99 35,05
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,83 5,01 5,02