Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 13,98 14,31 12,17
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 7,79 8,52 6,99

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 97,76 96,31 97,77
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,25 1,28 1,24
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,09 0,19 0,19
Tỷ lệ cho vay/TTS % 63,88 68,50 68,91
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 13,98 14,31 12,17

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tăng trưởng tài sản % 12,32 -4,08 5,96
Tăng trưởng tín dụng % 1,10 2,84 6,60
Tăng trưởng huy động vốn % 3,50 2,42 2,24

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
NIM % 0,85 0,67 0,67
ROA (%) % 0,62 0,39 0,41
ROE (%) % 7,91 4,61 5,86
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 71,62 69,70 64,52

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 114,60 115,07 119,98
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 45,46 31,92 34,33
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,19 0,18 0,22