Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 22,54 22,11 21,58
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 11,52 11,40 10,41

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS %
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,50 1,50 1,39
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,35 0,24 0,17
Tỷ lệ cho vay/TTS % 57,93 56,76 49,64
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 22,54 22,11 21,58

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
Tăng trưởng tài sản % 8,45 4,20 14,62
Tăng trưởng tín dụng % 4,40 2,09 0,24
Tăng trưởng huy động vốn % 6,99 5,14 7,24

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
NIM %
ROA (%) % 0,36 0,36 0,45
ROE (%) % 3,15 3,14 4,36
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 62,81 60,94 68,64

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 113,36 110,08 102,89
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động %
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động %