Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 23,35 | 22,23 | 22,62 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 12,28 | 11,28 | 10,51 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 95,84 | ||
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,39 | 1,49 | 1,80 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 0,85 | 1,43 | 1,28 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 59,43 | 59,95 | 60,44 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 23,35 | 22,23 | 22,62 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 23,43 | 17,23 | 15,06 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 20,37 | 18,27 | 15,98 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 23,22 | 13,11 | 5,31 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | |||
| ROA (%) | % | 1,75 | 1,13 | 1,25 |
| ROE (%) | % | 14,21 | 10,02 | 11,87 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 52,14 | 52,70 | 62,28 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 112,98 | 118,14 | 130,10 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 38,10 | ||
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 0,03 |