Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 11,60 11,88 11,95
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 7,77 7,62 7,70

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 94,43 90,15
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,70 1,74 1,85
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,11 0,15 0,25
Tỷ lệ cho vay/TTS % 70,60 67,69 66,22
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 11,60 11,88 11,95

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Tăng trưởng tài sản % -4,21 12,88 4,30
Tăng trưởng tín dụng % -4,50 8,21 2,05
Tăng trưởng huy động vốn % -5,63 7,93 4,90

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
NIM % 0,73 0,49
ROA (%) % 0,44 0,25 0,40
ROE (%) % 5,69 3,32 5,19
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 82,30 63,01 82,62

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 105,32 105,59 102,72
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 30,42 30,45
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,00 0,00