Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 15,72 | 15,48 | 15,15 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 9,18 | 8,99 | 8,36 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 95,67 | 94,83 | |
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,30 | 1,24 | 1,19 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 2,15 | 1,83 | 1,15 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 56,80 | 59,14 | 59,73 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 15,72 | 15,48 | 15,15 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 8,52 | 17,21 | 21,01 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 27,28 | 22,04 | 22,22 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 6,82 | 16,59 | 14,93 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | 3,04 | ||
| ROA (%) | % | 1,25 | 1,45 | 1,46 |
| ROE (%) | % | 13,63 | 16,15 | 17,45 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 55,40 | 62,17 | 63,08 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 97,27 | 101,83 | 108,29 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 38,93 | 45,74 | |
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 0,00 | 0,75 |