序論
Với vị trí địa lý của vùng sinh thái miền Đông Nam Bộ có điều kiện khí hậu thổ nhưỡng phù hợp cho việc trồng và khai thác cao su. Địa hình bằng phẳng, độ dốc không lớn, thuận lợi cho việc phát triển cây cao su và cho ra sản lượng mùa cao su chất lượng. Với hệ thống máy móc, thiết bị được chú trọng đầu tư và các ứng dụng về khoa học công nghệ sản phẩm Công ty làm đạt chỉ tiêu về chất lượng của ngành cao su quy định, đáp ứng những tiêu chuẩn khách hàng đặt ra, nâng cao tính cạnh tranh về giá cả trên thị trường, đảm bảo tính hiệu quản trong kinh doanh.
ビジネス分野
Sản xuất giống, trồng và chăm sóc cây cao su; Khai thác, sơ chế cao su tờ xông khói (RSS), cao su Crêpes;
Đầu tư kinh doanh hạ tầng khu dân cư;
Chăn nuôi gia cầm;
Chăn nuôi khác;
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi;
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp;
Hoạt động dịch vụ trồng trọt;
Bán buôn nông sản; Bán buôn động vật sống (trừ động vật hoang dã);
Dịch vụ tư vấn phát triển cao su dân doanh;
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn;
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp;
Bán buôn củi cao su;
Khai thác gỗ (không chứa gỗ tròn tại trụ sở);
Bán buôn sản phẩm (mủ) cao su;
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp;
Kinh doanh sản phẩm gỗ cao su.
会社沿革
| 設立日 | 27/08/1976 |
| 経営登録証明書番号 | 3600259017 |
| 経営登録証明書の発行日 | 12/08/2026 |
| 資本金 | 175,000,000,000 |
| 税番号 | 3600259017 |
| 業界&分野 | Hóa chất > Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất |
上場情報
| 上場日 | 12/08/2026 |
| 上場市場 | UPCOM |
| 額面 | 10,000 |
| 取引基準価格 | 12,600 |
| 上場株数 | 17,500,000 |
| 上場総額 | 175,000,000,000 |
取締役会
| Phạm Nam Hưng | Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Đăng Tấn | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Thái Nguyên | Thành viên HĐQT |
| Hoàng Thanh Bách | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Cao Đức | Thành viên HĐQT |
| Trần Thị Hồng Loan | Trưởng ban kiếm soát |
| Ngô Thị Cẩm Hà | Thành viên Ban kiểm soát |
| Trần Thị Cẩm | Thành viên Ban kiểm soát |
| Nguyễn Đăng Tấn | Giám đốc |
| Nguyễn Thái Nguyên | Phó Giám đốc |
| Vũ Đức Thắng | Kế toán trưởng |
| Trần Thị Hồng Loan | Đại diện công bố thông tin |