序論
Tổng Công ty là một trong 4 Tổng Công ty lớn nhất thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. Với doanh thu hàng năm gần năm ngàn tỷ đồng, sản xuất và tiêu thụ than hàng năm treen1,5 triệu tấn, sản xuất và tiêu thụ xi măng hàng năm trên 2 triệu tấn xi măng v.v...nộp ngân sách nhà nước hàng năm trên 400 tỷ đồng, lợi nhuận đạt kế hoạch Tổng công ty giao , thu nhập và việc làm của công nhân cán bộ được ổn định.
ビジネス分野
Khai thác và thu gom than cứng;
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng;
Khai thác và thu gom than bùn;
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao;
Xây dựng công trình mỏ;
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét;
Sàng tuyển chế biến than, đá;
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động;
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng;
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa;
Đúc sắt, thép;
Sản xuất các cấu kiện kim loại;
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại;
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm);
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại;
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại;
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác;
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung;
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp;
Sản xuất máy thông dụng khác;
Sản xuất máy chuyên dụng khác;
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp;
Khai thác, xử lý và cung cấp nước;
Thoát nước và xử lý nước thải;
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;
Vận tải hàng hóa đường sắt;
Vận tải hành khách đường bộ khác;
Xây dựng nhà để ở;
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
Xây dựng nhà không để ở;
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động;
Xây dựng công trình đường sắt;
Khai thác và thu gom than non;
Xây dựng công trình đường bộ;
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác;
Hoạt động đo đạc và bản đồ;
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác;
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác;
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác;
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác;
Cho thuê và vận hành nhà ở và đất không để ở;
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray;
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học;
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác;
Khai thác đất đá, đá, cát, sỏi, đất sét từ nguồn đất đá đổ thải trong khai thác mỏ; Khai thác đá; Khai thác cát; Khai thác sỏi; Khai thác đất sét;
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện;
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự;
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao;
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan;
Bán buôn đất đá, đá, cát, sỏi, đất sét được khai thác và/hoặc được sản xuất từ nguồn đất đá đổ thải trong khai thác mỏ; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải;
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị;
Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác;
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác.
会社沿革
| 設立日 | 01/07/1980 |
| 経営登録証明書番号 | 0100100015 |
| 経営登録証明書の発行日 | 15/06/2026 |
| 資本金 | 1,050,000,000,000 |
| 税番号 | 0100100015 |
| 業界&分野 | Tài nguyên cơ bản > Khai thác than |
上場情報
| 上場日 | 15/06/2026 |
| 上場市場 | HASTC |
| 額面 | 10,000 |
| 取引基準価格 | 14,800 |
| 上場株数 | 105,000,000 |
| 上場総額 | 1,050,000,000,000 |
取締役会
| Bùi Trần Đông | Chủ tịch HĐQT |
| Trịnh Hồng Ngân | Thành viên HĐQT |
| Ngô Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT |
| Vũ Minh Tân | Thành viên HĐQT |
| Hoàng Kiều Hưng | Thành viên HĐQT |
| Lê Thị Thu Hiền | Trưởng ban kiếm soát |
| Nguyễn Văn Tảo | Thành viên Ban kiểm soát |
| Lê Thị Thu Trang | Thành viên Ban kiểm soát |
| Trịnh Hồng Ngân | Tổng giám đốc |
| Phạm Thanh Hải | Phó Tổng giám đốc |
| Hoàng Kiều Hưng | Phó Tổng giám đốc |
| Vũ Minh Tân | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Văn Dũng | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Thạc Tân | Phó Tổng giám đốc |
| Lê Minh Hiển | Kế toán trưởng |
| Hoàng Minh Hợi | Đại diện công bố thông tin |