序論
Hiện nay, thị trường tiêu thụ động cơ diesel nhỏ (dưới 30 mã lực), máy kéo và máy nông nghiệp từ 03 nguồn chính, gồm: Sản phẩm nội địa, sản phẩm nhập khẩu Trung Quốc và các máy cũ nhập khẩu từ Nhật, Hàn Quốc... Sản phẩm nội địa chủ yếu do các đơn vị của Tổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam (VEAM) sản xuất và lắp ráp. Sản phẩm của Trung Quốc gồm hai dòng chính, nhập khẩu từ các nhà sản xuất chính thống và nhập khẩu biên mậu từ các nhà sản xuất tư nhân chủ yếu là các máy nhái, máy giả nhãn hiệu của các nhà sản xuất chính thống.
ビジネス分野
会社沿革
| 設立日 | 12/05/1990 |
| 経営登録証明書番号 | 0100103866 |
| 経営登録証明書の発行日 | 01/07/2024 |
| 資本金 | 13,288,000,000,000 |
| 税番号 | 0100103866 |
| 業界&分野 | Các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp > Máy công nghiệp |
上場情報
| 上場日 | 01/07/2024 |
| 上場市場 | UPCOM |
| 額面 | 10,000 |
| 取引基準価格 | 27,600 |
| 上場株数 | 1,328,800,000 |
| 上場総額 | 13,288,000,000,000 |
取締役会
| Ngô Khải Hoàn | Chủ tịch HĐQT |
| Ngô Quang Trung | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Tiến Vỵ | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Thị Hoa | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Hoàng Giang | Thành viên HĐQT |
| Trần Thị Nguyệt | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Thị Phương Lan | Trưởng ban kiếm soát |
| Lê Thị Thanh Bình | Thành viên Ban kiểm soát |
| Nguyễn Thị Diên | Thành viên Ban kiểm soát |
| Nguyễn Hoàng Giang | Tổng giám đốc |
| Phạm Anh Tuấn | Phó Tổng giám đốc |
| Lê Minh Quy | Phó Tổng giám đốc |
| Lê Công Hoàng | Phó Tổng giám đốc |
| Vũ Phong Hải | Kế toán trưởng |
| Phạm Anh Tuấn | Đại diện công bố thông tin |