Đơn vị: 1.000.000đ
  Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026 Q3 2026
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 361.808 493.695 714.484 591.026 546.059
II. Tiền gửi tại NHNN 8.049.197 13.021.715 16.756.488 9.757.033 11.268.542
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 39.877.532 34.145.605 46.992.508 60.979.692 71.679.631
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 39.877.532 34.145.605 45.492.508 59.479.692 71.679.631
2. Cho vay các TCTD khác 1.500.000 1.500.000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 135.922 116.752
1. Chứng khoán kinh doanh 135.922 116.752
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 171.122 490.348
VII. Cho vay khách hàng 105.873.318 112.691.295 116.149.249 133.607.979 132.934.143
1. Cho vay khách hàng 107.572.665 113.891.373 117.329.362 135.016.095 134.591.803
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -1.699.347 -1.200.078 -1.180.113 -1.408.116 -1.657.660
VIII. Chứng khoán đầu tư 42.842.657 49.232.255 60.245.450 47.233.127 47.524.358
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 41.214.502 48.482.000 60.320.026 47.244.379 47.531.364
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 2.635.561 1.316.155
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -1.007.406 -565.900 -74.576 -11.252 -7.006
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 58.791 58.791 58.791 58.791 58.791
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 58.791 58.791 58.791 58.791 58.791
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
X. Tài sản cố định 1.000.479 1.103.445 1.077.360 1.052.411 1.047.011
1. Tài sản cố định hữu hình 545.272 561.633 545.603 534.024 538.789
- Nguyên giá 1.322.234 1.353.557 1.346.656 1.347.622 1.367.655
- Giá trị hao mòn lũy kế -776.962 -791.924 -801.053 -813.598 -828.866
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 455.207 541.812 531.757 518.387 508.222
- Nguyên giá 873.298 983.088 986.477 986.477 989.040
- Giá trị hao mòn lũy kế -418.091 -441.276 -454.720 -468.090 -480.818
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 64.061 63.749
- Nguyên giá 74.029 74.029
- Giá trị hao mòn lũy kế -9.968 -10.280
XII. Tài sản có khác 6.312.308 9.535.513 8.103.949 7.111.911 11.026.227
1. Các khoản phải thu 2.204.541 2.191.139 2.183.197 2.734.599 5.491.257
2. Các khoản lãi, phí phải thu 1.677.782 1.557.672 2.526.122 2.401.607 3.579.468
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 11.058 11.058 44.956 44.956 44.956
4. Tài sản có khác 2.672.462 6.245.921 3.695.893 2.274.534 2.254.194
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -253.535 -470.277 -346.219 -343.785 -343.648
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 204.576.073 220.462.815 250.098.279 260.563.092 276.575.110
NGUỒN VỐN 250.098.279 260.563.092
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 6.741.277 5.933.251 8.106.690 1.198.736
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 40.823.897 31.118.108 43.361.425 59.913.363 65.214.774
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 40.752.274 29.159.120 41.786.604 55.902.754 58.385.072
2. Vay các TCTD khác 71.623 1.958.988 1.574.821 4.010.609 6.829.702
III. Tiền gửi khách hàng 118.712.159 133.411.372 146.668.435 142.256.010 152.913.845
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 449.178 11.130 75.878
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 4.233 3.313 2.632 1.972 1.391
VI. Phát hành giấy tờ có giá 24.679.000 27.800.183 27.113.822 21.570.657 27.395.071
VII. Các khoản nợ khác 4.069.749 4.558.124 9.040.075 6.117.190 6.225.972
1. Các khoản lãi, phí phải trả 2.637.071 2.621.145 3.830.595 4.212.681 4.948.108
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 1.432.678 1.936.979 5.209.480 1.904.509 1.277.864
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 15.837.857 16.819.308 17.902.761 22.597.210 23.625.321
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 10.385.641 10.385.641 10.384.647 14.006.366 16.102.118
- Vốn điều lệ 10.350.368 10.350.368 10.350.368 13.972.087 16.067.839
- Vốn đầu tư XDCB 994 994
- Thặng dư vốn cổ phần 34.279 34.279 34.279 34.279 34.279
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 1.288.588 1.288.588 1.741.302 1.741.301 1.741.302
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 4.163.628 5.145.079 5.776.812 6.849.543 5.781.901
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 204.576.073 220.462.815 250.098.279 260.563.092 276.575.110