Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 2.124.868 1.865.865 2.104.412 1.929.747 3.549.179
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -2.174.465 -1.973.039 -1.991.326 -1.626.405 -1.688.868
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 270.950 104.184 84.631 82.131 230.203
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) -379.193 32.363 471.801 -5.418 -123.126
- Thu nhập khác 76.189 6.029 -18.424 13.720 294.862
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 306.832 36.558 75.356 10.217 74.043
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -624.882 -430.281 -527.213 -502.410 -723.592
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -5.139 -5.453 -22.581 -77.528 -340
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động -404.840 -363.774 176.656 -175.946 1.612.361
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác 104.544 6.429 -800 0 -438.833
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -1.759.851 1.437.682 2.139.663 -3.317.726 -3.304.064
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 0
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -16.498.714 19.939.235 -13.814.852 -7.729.826 -4.206.404
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -40.644 -16.746 -18.170 -69.816 263.381
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động 126.859 279.116 -225.182 -1.247.799 681.853
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN 1.650.438 2.082.331
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD 7.124.626 -820.053 6.124.047 5.532.354 6.053.001
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 7.195.097 -16.509.817 1.991.344 5.573.738 -370.435
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá 6.450.000 -400.000 800.000 3.230.000
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro -6.810 -5.333 -4.707 -3.897 -3.311
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 18.422 321.926 184.195 -768.044 378.344
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động -361.996 -131.362 324.302 -279.556 267.382
- Chi từ các quỹ của TCTD
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 1.946.693 4.137.303 -3.523.504 -36.080 6.245.606
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con
- Mua sắm TSCĐ -52.179 -53.438 -25.462 -31.134 -53.181
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 122 4.485 2.198 134.652
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
- Mua sắm bất động sản đầu tư
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 58.145 157 5 -861
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 861 0 7.788 3.508
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 6.088 -52.420 -20.972 -22.009 84.979
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1.952.781 4.084.883 -3.544.476 -58.089 6.330.585
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 37.700.652 40.071.202 44.156.085 40.164.864 40.140.364
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 417.770 -446.745 33.589 413.156
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 40.071.203 44.156.085 40.164.864 40.140.364 46.884.105