Đơn vị: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I - Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền từ thu phí và hoa hồng 426.340 395.249 412.102 477.738 469.008
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác 48.896 53.462 37.919 36.274 11.927
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm
6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ -268.870 -298.418 -253.905 -341.842 -265.435
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên -68.071 -67.361 -81.623 -73.303 -85.229
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước -7.522 -3.563 -3.368 -3.741 -905
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác -105.950 -83.943 -88.875 -103.011 -88.740
11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 24.822 -4.575 22.251 -7.887 40.627
II - Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền mua tài sản cố định -4.151 -1.383 -160 -180 -335
2. Tiền thu do bán tài sản cố định
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác -637.000 -381.000 -281.000 -217.000 -555.000
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 563.860 350.000 267.000 187.000 482.000
5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác
6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi đầu tư 36.174 24.087 9.696 7.225 18.459
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -41.117 -8.296 -4.464 -22.954 -54.876
III - Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu do đi vay
2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn
3. Tiền thu từ lãi tiền gửi
4. Tiền đã trả nợ vay
5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu
6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp -48 -79 -51 -173 -51
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -48 -79 -51 -173 -51
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -16.342 -12.949 17.736 -31.014 -14.300
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 137.852 121.829 109.023 126.384 95.235
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 319 144 -375 -136 -86
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 121.829 109.023 126.384 95.235 80.850