Unit: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 9,849 24,235 7,184 5,367 58,615
a. Lãi bán các tài sản tài chính 4,507 20,595 13 44 19,270
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 5,197 3,639 7,170 5,165 37,994
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 146 0 0 158 1,351
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 1,730 627 -24 122 907
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 2,692 1,006 585 401 680
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 3,282 6,113 1,930 2,626 9,617
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 14,952 6,187 2,688 2,743 13,217
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 273 92 118 119 230
1.11. Thu nhập hoạt động khác 88 78 116 138 164
Cộng doanh thu hoạt động 32,865 38,338 12,597 11,515 83,430
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 7,217 9,593 4,609 5,281 43,451
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 2,226 156 2,982 43 10,230
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 4,991 9,436 1,627 5,237 33,221
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 1 1
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) -168
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 508 -2,858 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 168
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 415 394 402 764 745
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 4,962 4,753 4,385 4,798 9,379
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 254 252 241 245 232
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 227 167 173 176 217
2.12. Chi phí khác -193
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 13,389 12,301 9,810 11,432 53,855
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 40 20 9 21 58
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 40 20 9 21 58
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 7,646 11,632 12,901 13,449 18,781
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 11,871 14,425 -10,106 -13,345 10,851
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 0 0
8.2. Chi phí khác 30 1 1,400 1,199 2,348
Cộng kết quả hoạt động khác -30 -1 -1,400 -1,199 -2,348
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 11,841 14,424 -11,505 -14,544 8,503
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 11,635 20,221 -17,048 -14,303 3,562
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 205 -5,797 5,543 -241 4,942
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 2,333 1,726 1,159 988
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 2,333 2,885
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1,159 1,159 988
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 9,508 12,698 -12,665 -14,544 7,515
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 9,508 12,698 -12,665 -14,544 7,515
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)