Đơn vị: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 18.710 24.287 11.180 14.185 15.106
a. Lãi bán các tài sản tài chính 9.779 5.012 4.323 5.525 2.821
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 8.817 18.903 6.109 8.496 11.075
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 114 372 748 163 1.211
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 111 328 307 194 1
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 88 189 312 353 331
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 2.960 3.151 2.244 734 1.111
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 8.294 4.773 803
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 37 119 42 58 47
1.11. Thu nhập hoạt động khác 7 33 119 10 10
Cộng doanh thu hoạt động 30.206 28.108 18.976 15.534 17.411
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 14.230 12.094 12.459 16.545 14.630
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 6.128 756 2.869 4.463 4.544
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 8.102 11.338 9.589 12.082 10.085
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) -168
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 216 103 108 156 109
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 1.921 2.982 2.633 1.407 1.787
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 66 58 42 33 23
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 50 58 58 53 53
2.12. Chi phí khác
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 16.316 15.296 15.300 18.193 16.601
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 12 24 16 20 12
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 12 24 16 20 12
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 4.393 5.222 4.993 5.574 4.510
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 9.510 7.613 -1.301 -8.213 -3.689
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác
8.2. Chi phí khác 116 512 1.287 557 807
Cộng kết quả hoạt động khác -116 -512 -1.287 -557 -807
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 9.394 7.101 -2.588 -8.770 -4.495
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 8.510 -464 893 -5.185 -5.485
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 884 7.566 -3.481 -3.586 990
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 171 817 -1.508
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 171 817 -1.508
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 9.223 7.101 -3.405 -8.770 -2.988
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 9.223 7.101 -3.405 -8.770 -2.988
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)