Đơn vị: 1.000.000đ
  Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026 Q3 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 71.116 52.957 23.464 53.759 41.955
a. Lãi bán các tài sản tài chính 57.230 56.052 14.219 13.458 16.983
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 10.235 -28.895 -1 1.665 15.273
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 3.651 25.800 9.246 38.636 9.700
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 85.608 90.212 98.396 95.043 108.111
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 171.171 155.851 147.475 188.602 194.924
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 156.169 125.005 119.524 102.535 102.204
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 2.918 738 0 25
1.8. Doanh thu tư vấn 295 2.489 450 7.129 777
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 2.246 2.218 2.196 2.316 2.134
1.11. Thu nhập hoạt động khác 2.854 3.173 2.901 3.702 4.496
Cộng doanh thu hoạt động 489.458 434.824 395.143 453.086 454.627
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) -1.027 54.038 33.075 10.284 51.407
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 441 28.736 15.411 9.971 1.003
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -2.453 24.353 17.015 -480 49.585
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 985 949 648 793 819
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 92.708 122.268 122.819 126.106 123.860
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 133 131 129 131 138
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 169.859 149.919 137.816 128.702 132.809
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 0
2.9. Chi phí tư vấn 702 1.387 1.067 1.100 1.077
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 2.567 2.390 2.322 2.402 2.305
2.12. Chi phí khác 1.925 3.134 1.812 1.738 1.774
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 266.867 333.267 299.041 270.464 313.371
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 2.240 2.269 2.273 2.004 1.591
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0 2
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 2.240 2.269 2.273 2.004 1.593
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
4.2. Chi phí lãi vay 13.843 28.724 37.747 37.464 39.041
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 133 291 366 359 359
Cộng chi phí tài chính 13.975 29.016 38.113 37.823 39.400
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 39.587 63.111 46.086 49.346 39.979
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 171.268 11.699 14.176 97.457 63.470
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 2 138 3 100 20
8.2. Chi phí khác 201 169 8 120 3.832
Cộng kết quả hoạt động khác -199 -32 -5 -20 -3.812
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 171.069 11.667 14.171 97.436 59.658
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 158.381 64.915 31.187 95.291 93.970
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 12.688 -53.248 -17.016 2.145 -34.312
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 34.262 2.395 2.844 15.636 17.005
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 32.215 8.174 2.845 15.302 13.951
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 2.047 -5.779 0 333 3.055
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 136.807 9.272 11.327 81.801 42.653
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 136.807 9.272 11.327 81.801 42.653
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)