Đơn vị: 1.000.000đ
  2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 606.079 1.776.082
a. Lãi bán các tài sản tài chính 347.003 1.004.598
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -43.125 267.274
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 302.200 504.210
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 260.244 775.912
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 681 123.812
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 87.572 158.869
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
1.8. Doanh thu tư vấn 300 770
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 2.216 5.174
1.11. Thu nhập hoạt động khác 182 997
Cộng doanh thu hoạt động 957.273 2.841.615
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 116.082 1.142.695
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 113.292 794.681
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1.315 346.637
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 1.475 1.377
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 60.318 81.715
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 21.813
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 12.672 32.453
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 95.296 167.096
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 0
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 2.569 9.754
2.12. Chi phí khác 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 286.937 1.455.526
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 10.189 18.772
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 3.785 6.210
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 9.732
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 13.974 34.714
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 9.352 19.712
4.2. Chi phí lãi vay 302.125 737.329
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 10.789
Cộng chi phí tài chính 311.477 767.831
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 116.002 197.299
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 256.831 455.673
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 27 1.883
8.2. Chi phí khác 196 12
Cộng kết quả hoạt động khác -169 1.871
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 256.662 457.544
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 301.101 536.908
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -44.439 -79.363
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 53.209 92.861
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 61.036 107.995
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -7.827 -15.133
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 203.453 364.683
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 203.453 364.683
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -904 -39.905
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn -904 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -39.905
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện -904 -39.905
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -904 -39.905
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)