Đơn vị: 1.000.000đ
  2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 3.674 902.769
a. Lãi bán các tài sản tài chính 2.059 561.944
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1.615 337.882
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 2.943
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 30.133 274.531
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 119.531 350.365
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 445 403
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 32.663 130.142
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 1.550 10.967
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 3.891 6.878
1.11. Thu nhập hoạt động khác 853 10.670
Cộng doanh thu hoạt động 192.739 1.686.726
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1 314.137
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 1 127.585
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 0 177.475
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0 9.077
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 1.324 6.089
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 995 9.578
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 44.690 141.071
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 2.798 5.090
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 4.427 11.085
2.12. Chi phí khác 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 54.234 487.051
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1.820 3.210
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1.820 3.210
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 3.846 450.141
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 3.846 450.141
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 36.476 99.600
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 100.004 653.144
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 28 10
8.2. Chi phí khác 6
Cộng kết quả hoạt động khác 22 10
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 100.026 653.154
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 98.411 492.747
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 1.615 160.407
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 19.634 130.944
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 19.634 98.862
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 32.081
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 80.392 522.210
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 80.392 522.210
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -3.740 -89.876
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -3.740 -89.876
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện -3.740 -89.876
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -3.740 -89.876
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)