Unit: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 18,412,389 17,474,032 16,012,263 16,687,157 18,355,810
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -7,590,996 -8,831,447 -8,958,714 -6,912,776 -6,133,012
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 1,455,718 945,201 1,354,267 888,023 1,180,758
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 478,709 1,449,803 1,204,090 664,929 2,959,020
- Thu nhập khác 174,320 100,700 56,968 156,241 508,424
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 586,710 263,719 976,283 518,650 692,908
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -3,590,016 -3,567,366 -3,283,988 -3,866,686 -4,909,386
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -194,206 -3,349,836 -1,128,927 -1,524,703 -18,509
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 9,732,628 4,484,806 6,232,242 6,610,835 12,636,013
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác -1,274,019 -2,505,637 -4,564,205 -6,396 1,401,774
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -1,398,772 22,120,848 -9,546,002 -32,249,988 -5,727,089
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác -141,294 141,294 0 -111,681 111,681
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -74,647,718 -4,044,748 -58,307,498 -27,973,034 -74,476,235
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -2,429,616 -1,969,954 -3,043,070 -2,080,869 -2,337,258
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động 1,072,168 1,782,368 389,784 580,625 -2,139,712
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN -65,034 3,891,932 3,503,573 -2,357,255 3,109,297
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD 23,840,875 -16,904,958 21,268,163 14,385,927 -8,390,013
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 87,800,009 -8,706,515 59,791,576 8,949,715 86,587,126
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá 7,281,754 -25,030,233 -6,884,043 19,756,034 5,253,611
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 33,502 656,208 -156,493 52,404 -558,529
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác -22,977 381,529 694,645 -1,076,174 191,545
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động 640,732 -139,406 3,088,481 -4,902,492 547,685
- Chi từ các quỹ của TCTD -67,690 -44,334 -80,892 -67,757 -155,306
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 50,354,548 -25,886,800 12,386,261 -20,490,106 16,054,590
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con
- Mua sắm TSCĐ -494,669 -567,487 -291,321 -532,734 -910,154
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 449 29 2,149 3,036 1,713
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 24,496 0 0
- Mua sắm bất động sản đầu tư 0
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 0
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 0 24,082 8,940 4,337 -33,442
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 7,890 1,528 21,761 -3,507 32,861
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -461,834 -541,848 -258,471 -528,868 -909,022
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu 0 1,165,007 0 192,400
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác 3,149,000 1,050,000 3,801,000 395,103 4,159,451
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia 0 -2,643,542 0 0
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 3,149,000 1,050,000 2,322,465 395,103 4,351,851
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 53,041,714 -25,378,648 14,450,255 -20,623,871 19,497,419
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 56,053,404 109,095,118 83,716,470 98,166,725 77,542,854
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 109,095,118 83,716,470 98,166,725 77,542,854 97,040,273