Unit: 1.000.000đ
  2019 2021 2022 2023 2024
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 91,072 298,185 296,623 -6,875 83,074
a. Lãi bán các tài sản tài chính 36 972 32,048 77,018
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 83,334 292,182 257,762 -15,014 -2,436
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 7,702 5,030 6,812 8,139 8,491
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 64,096 72,456 89,923 83,533 20,665
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 1,891 4,103 21,796 30,936 28,274
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 10,190 109,980 132,409 51,578 44,055
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 205
1.8. Doanh thu tư vấn 2,644 3,666 3,962 2,895 6,283
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 2,245 3,756 4,188 3,555 6,987
1.11. Thu nhập hoạt động khác 924 1,428 814 0 20
Cộng doanh thu hoạt động 173,267 493,573 549,715 165,623 189,359
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 55,846 84,652 324,912 4,702 12,199
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 10 601 32 16,786
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 55,836 84,052 324,880 4,702 -5,284
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0 696
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -663
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 755 1,512 1,230 1,982 1,921
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 9,035 20,150 23,114 24,056 32,341
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 3,443 3,251 3,405 4,231 5,192
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 1,883 2,885 3,522 2,425 4,890
2.12. Chi phí khác 464 180 595
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 70,763 112,629 356,778 37,396 56,543
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 4 13 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 862 1,430 1,314 1,220 1,821
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 866 1,443 1,314 1,220 1,821
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 26 20 20
4.2. Chi phí lãi vay 398 855 27,817 43,837 25,926
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 127 206
Cộng chi phí tài chính 425 855 27,837 43,984 26,132
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 14,217 28,360 37,190 46,919 49,631
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 88,728 353,173 129,223 38,544 58,875
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 4 60 3,912 43,777 63,103
8.2. Chi phí khác 4,042 0 6 0 27
Cộng kết quả hoạt động khác -4,039 60 3,905 43,777 63,076
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 84,689 353,233 133,128 82,321 121,951
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 57,190 145,102 200,246 102,037 135,889
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 27,499 208,130 -67,118 -19,716 -13,939
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 18,805 69,308 25,264 17,307 22,947
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 10,039 27,682 38,688 21,250 25,735
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 8,766 41,626 -13,424 -3,943 -2,788
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 65,884 283,924 107,864 65,014 99,004
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 65,884 283,924 107,864 65,014 99,004
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)