Đơn vị: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 298.185 296.623 -6.875 83.074 48.081
a. Lãi bán các tài sản tài chính 972 32.048 77.018 16.656
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 292.182 257.762 -15.014 -2.436 26.156
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 5.030 6.812 8.139 8.491 5.269
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 72.456 89.923 83.533 20.665 36.677
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 4.103 21.796 30.936 28.274 32.137
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 17.167
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 109.980 132.409 51.578 44.055 41.932
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 3.666 3.962 2.895 6.283 5.668
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 8.727
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 3.756 4.188 3.555 6.987 4.956
1.11. Thu nhập hoạt động khác 1.428 814 0 20
Cộng doanh thu hoạt động 493.573 549.715 165.623 189.359 195.345
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 84.652 324.912 4.702 12.199 -8.652
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 601 32 16.786 439
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 84.052 324.880 4.702 -5.284 -10.319
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 696 1.229
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 1.512 1.230 1.982 1.812 2.256
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 20.150 23.114 24.056 32.081 41.131
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 3.251 3.405 4.231 4.767
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 4.934
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 2.885 3.522 2.425 4.890 3.952
2.12. Chi phí khác 180 595
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 112.629 356.778 37.396 55.748 43.622
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 13 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1.430 1.314 1.220 1.821 1.877
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1.443 1.314 1.220 1.821 1.877
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 20 20
4.2. Chi phí lãi vay 855 27.817 43.837 25.926 51.806
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 127 206 210
Cộng chi phí tài chính 855 27.837 43.984 26.132 52.016
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 28.360 37.190 46.919 47.838 58.606
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 353.173 129.223 38.544 61.462 42.979
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 60 3.912 43.777 63.103 91.596
8.2. Chi phí khác 0 6 0 27 1
Cộng kết quả hoạt động khác 60 3.905 43.777 63.076 91.595
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 353.233 133.128 82.321 124.538 134.573
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 145.102 200.246 102.037 138.476 98.098
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 208.130 -67.118 -19.716 -13.939 36.475
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 69.308 25.264 17.307 23.464 26.011
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 27.682 38.688 21.250 26.252 18.716
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 41.626 -13.424 -3.943 -2.788 7.295
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 283.924 107.864 65.014 101.073 108.562
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 283.924 107.864 65.014 101.073 108.562
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)