Đơn vị: 1.000.000đ
  2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 4.111 95.595
a. Lãi bán các tài sản tài chính 367 86.422
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 96 413
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 3.648 8.760
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 12.907
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 1.952 9.627
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 15.478 26.435
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 5.227 28.344
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 395 234
1.11. Thu nhập hoạt động khác 604 1.358
Cộng doanh thu hoạt động 27.767 174.501
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 303 73.888
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 303 72.174
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1.714
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 1.574
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 9.271 10.110
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 4.405 11.897
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 268 289
2.12. Chi phí khác -10.992 2
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 3.255 97.761
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 32 185
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 32 185
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 117 30.598
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 117 30.598
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 15.307 28.772
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 9.120 17.555
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 469
8.2. Chi phí khác 81
Cộng kết quả hoạt động khác 469 -81
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 9.588 17.474
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 9.493 18.776
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 96 -1.301
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 3.196
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 3.457
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -260
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 9.588 14.278
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 9.588 14.278
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 14.278
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 14.278
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 14.278
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)