Unit: 1.000.000đ
  2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1,206,552 1,189,548 4,488,811
a. Lãi bán các tài sản tài chính 434,394 603,952 2,408,165
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 296 17,699 1,267,959
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 771,861 567,897 812,686
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 19,344 25,876 1,036
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 514,540 917,412 1,908,960
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 301 58,392 25,807
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 127,063 226,068 460,350
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 154,000
1.8. Doanh thu tư vấn 49,045 31,018 797,086
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 16,619 31,909 63,267
1.11. Thu nhập hoạt động khác 2,950 2,772 12,790
Cộng doanh thu hoạt động 1,936,415 2,482,994 7,912,106
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 130,463 336,660 947,803
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 128,904 311,028 273,716
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 20,988 657,210
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 1,560 4,644 16,877
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 68,065 57,736 94,668
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 23,754 18,844
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 7,013 23,458 36,182
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 143,968 215,231 471,213
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 7,769 8,495 18,846
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 3,326 6,419 13,373
2.12. Chi phí khác 13
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 360,604 671,752 1,600,940
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 6,566 7,207 47,778
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 6,566 7,207 47,778
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 41
4.2. Chi phí lãi vay 140,352 361,180 1,488,300
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 148 871 1,694
Cộng chi phí tài chính 140,499 362,051 1,490,035
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 187,437 236,802 396,766
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 1,254,442 1,219,596 4,472,143
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 293 442 3,781
8.2. Chi phí khác 0 340 340
Cộng kết quả hoạt động khác 293 102 3,441
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 1,254,735 1,219,699 4,475,584
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 1,254,438 1,222,987 3,864,834
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 296 -3,289 610,749
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 250,974 244,018 906,465
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 250,915 244,676 775,505
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 59 -658 130,960
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 1,003,760 975,680 3,569,118
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 1,003,760 975,680 3,569,118
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 4,065 -17,159 1,239,201
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 4,065 -17,159 1,239,201
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện 4,065 -17,159 1,239,201
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 4,065 -17,159 1,239,201
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)