Unit: 1.000.000đ
  Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026 Q3 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 11,562 16,688 8,711 1,998 2,212
a. Lãi bán các tài sản tài chính 7 3 3,818 59 481
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 11,555 14,665 4,893 623 635
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 2,021 1,316 1,096
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 3,867 2,918 6,003 6,355 6,410
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 81 72 77 128 33
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 217 243 503 533 255
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 1
1.8. Doanh thu tư vấn 1,574 7,825 190 50
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 51 53 54 61 55
1.11. Thu nhập hoạt động khác 0
Cộng doanh thu hoạt động 17,351 27,800 15,350 9,265 9,016
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1,161 16,707 637 4,514 8,025
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 107 13,828 264 89 1,790
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1,054 2,879 372 4,425 6,236
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -2,094 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 4,752 2,000 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 58 82 62 60 60
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 1,462 748 680 928 713
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 116 246 161 275 112
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác -161
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 51 52 54 60 56
2.12. Chi phí khác 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 5,506 19,835 1,594 5,676 8,966
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 1 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 3 192 1 44 8
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 3 193 1 44 8
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
4.2. Chi phí lãi vay 0
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 0 0
Cộng chi phí tài chính 0
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 1,597 1,987 1,763 1,744 2,136
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 10,251 6,170 11,993 1,889 -2,078
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 165 166 174 166 166
8.2. Chi phí khác 0 0 562
Cộng kết quả hoạt động khác 165 166 174 -396 166
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 10,416 6,336 12,167 1,493 -1,912
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện -84 -5,451 7,646 5,295 3,689
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 10,501 11,787 4,521 -3,802 -5,601
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 0
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 0
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 10,416 6,336 12,167 1,493 -1,912
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 10,416 6,336 12,167 1,493 -1,912
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0 0
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0 0
Tổng thu nhập toàn diện 0 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)