Giới thiệu
Vườn cao su của cty được trồng tại 2 tỉnh ChămPaSăk và Salaval tại nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào. Công ty con tại Lào hiện đang quản lý 8.810,5 ha cao su trong đó 8.341 ha đã đưa vào khai thác; 498,64 ha điều và 17,65 ha bạch đàn, 01 nhà máy chế biến mủ công suất 18.000 tấn/năm. Vườn cây ăn quả trồng xen trên vườn cây cao su tại xã Cư Kpô, Krông Buk, Đăk Lăk, Việt Nam. Sản phẩm của Công ty đã được trải rộng trên rất nhiều thị trường, kể cả những thị trường khó tính như: Mỹ, Hà Lan, Ý, Tây Ban Nha, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan…Trong đó, 3 thị trường xuất khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất là Đài Loan, Ấn Độ, Mỹ.
Lĩnh vực kinh doanh
Lịch sử hình thành
Ngày thành lập | 23/09/2011 |
Số ĐKKD | 6001271719 |
Ngày cấp ĐKKD | 09/06/2022 |
Vốn điều lệ | 732.000.000.000 |
Mã số thuế | 6001271719 |
Ngành nghề & Lĩnh vực | Hóa chất > Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất |
Thông tin niêm yết
Ngày niêm yết | 09/06/2022 |
Nơi niêm yết | UPCOM |
Mệnh giá | 10.000 |
Giá chào sàn | 13.300 |
KL đang niêm yết | 73.200.000 |
Tổng giá trị niêm yết | 732.000.000.000 |
Ban lãnh đạo
Nguyễn Viết Tượng | Chủ tịch HĐQT |
Bùi Quang Ninh | Phó Chủ tịch HĐQT |
Lê Đình Huyền | Thành viên HĐQT |
Tạ Quang Tòng | Thành viên HĐQT |
Nguyễn Trần Giang | Thành viên HĐQT |
Nguyễn Minh | Thành viên HĐQT |
Nguyễn Thạc Hoành | Trưởng ban kiếm soát |
Phan Thanh Tân | Thành viên Ban kiểm soát |
Trần Văn Tính | Thành viên Ban kiểm soát |
Lê Thanh Cần | Tổng giám đốc |
Nguyễn Thị Hải | Phó Tổng giám đốc |
Lê Thanh Cường | Kế toán trưởng |
Nguyễn Thị Hải | Đại diện công bố thông tin |