序論

Công ty có năng lực sản xuất lớn, với mức tăng sản lượng từ 15% đến 20%/năm. Thị trường tiêu thụ rộng khắp cả nước, phần lớng là ở các tỉnh miền Bắc, thông qua có 200 đơn vị bán hàng và 5 trung tâm phân phối độc quyền. 80% sản phẩm của công ty được sử dụng cho mục đích xây dựng, 20% phục vụ cho các chương trình nước sạch nông thôn và miền núi. Công ty đã thực hiện xuất khẩu sang Lào với kim ngạch hàng năm đạt khoảng 300.000 USD.

ビジネス分野

  • Xây dựng khu chung cư, hạ tầng cơ sở;

  • Xây dựng nhà cao cấp, văn phòng cho thuê; Xây dựng trung tâm thương mại; Xây dựng chợ kinh doanh;

  • Xây dựng công trình công nghiệp;

  • Xây dựng công trình cấp, thoát nước;

  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt;

  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ;

  • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;

  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;

  • Phá dỡ;

  • Kho bãi và lưu giữ hàng hóa;

  • Sản xuất nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, giao thông vận tải;

  • Chuẩn bị mặt bằng;

  • Xây dựng công trình đường sắt;

  • Xây dựng công trình đường bộ;

  • Thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

  • Giáo dục tiểu học;

  • Giáo dục trung học cơ sở;

  • Giáo dục trung học phổ thông;

  • Đào tạo sơ cấp;

  • Đào tạo trung cấp;

  • Khảo thí, đào tạo nghề, dạy ngoại ngữ, dạy kỹ năng sống, dạy năng khiếu, các dịch vụ dạy kèm;

  • Nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, giao thông vận tải.

会社沿革

設立日 19/05/1960
経営登録証明書番号 0200167782
経営登録証明書の発行日 03/07/2026
資本金 2,052,452,040,000
税番号 0200167782
業界&分野 Xây dựng và vật liệu xây dựng > Thiết bị, vật liệu xây dựng

  • Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong tiền thân là Công ty NhựaThiếu niên Tiền phong được thành lập theo Quyết định số 386/CNn – TCLĐ ngày 29/4/1993 của Bộ Công nghiệp nhẹ (nay là Bộ Công nghiệp). Công ty là đơn vị hạch toán độc lập trực thuộc Bộ Công nghiệp.
  • Công ty được cổ phần hoá theo quyết định số 2979/QĐ-TCCB ngày 10/11/2003 của Bộ Công nghiệp. Năm 2004, Công ty thực hiện cổ phần hoá thành công theo hình thức bán bớt phần vốn Nhà nước và huy động tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
  • Ngày 15/9/2005, BộTài chính có Quyết định số 11652/BTC-TCDN về việc phê duyệt đề nghị bán bớt phần vốn của Nhà nước tương ứng với 13,78% vốn điều lệ.
  • Năm 2007, VĐL của Công ty là 216.689.980.000 đồng
  • Ngày 29/4/2011, số cổ phiếu niêm yết chính thức được giao dịch trên sàn chứng khoán HNX của Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội, VĐL sau khi tăng là 433.379.960.000 đồng
  • Năm 2014: Do Thưởng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu nên VĐL nâng lên 563.393.940.000 đồng.
  • Ngày 26/5/2015, VĐL nâng lên 619.730.950.000 đồng.

上場情報

上場日 03/07/2026
上場市場 HASTC
額面 10,000
取引基準価格 145,300
上場株数 171,038,220
上場総額 1,710,382,200,000

取締役会

Đặng Quốc Dũng Chủ tịch HĐQT
Noboru Kobayashi Phó Chủ tịch HĐQT
Đặng Phương Lan Thành viên HĐQT
Chu Văn Phương Thành viên HĐQT
Vũ Thị Minh Nhật Thành viên HĐQT
Trần Ngọc Bảo Thành viên HĐQT
Chu Văn Phương Tổng giám đốc
Nguyễn Văn Thức Phó Tổng giám đốc
Nguyễn Văn Cường Phó Tổng giám đốc
Trần Nhật Ninh Phó Tổng giám đốc
Trần Ngọc Bảo Phó tổng giám đốc tài chính
Đào Anh Thắng Phó tổng giám đốc kinh doanh
Lưu Thị Mai Kế toán trưởng
Trần Hùng Cường Đại diện công bố thông tin