Đơn vị: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 1.779.825 1.788.900 2.548.572 1.801.368 1.874.431
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -945.981 -977.492 -1.332.154 -1.371.607 -1.649.666
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 18.028 -3.509 15.552 -28.396 -19.201
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 32.480 21.897 14.759 28.388 14.506
- Thu nhập khác 765 -596 72.061 3.928 1.166
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 605 24.092 19.812 23.985 79.265
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -473.834 -344.682 -391.688 -436.320 -510.108
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -41.948 -16.137 -2.858 -69.080 -17.178
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 369.940 492.473 944.056 -47.734 -226.785
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác 557.000 -3.410.500 -7.303.500 -6.133.320 1.068.320
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -2.634.704 -168.093 2.683.015 -665.812 68.598
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác -8 -2.346 4.453 -199.517 199.517
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -2.679.408 -1.779.937 -4.488.358 -598.444 -1.537.829
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -113.046 -18.913 -209.757 -79.725
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động -916.892 325.914 488.238 177.869 181.722
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN 14.022 2.055.197 -122.136 3.635.721 -603.246
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD -1.939.920 4.334.038 -4.485.642 1.309.182 819.443
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 3.622.881 -2.215.847 825.980 1.791.226 2.619.097
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá 3.704.594 125.245 10.561.901 3.521.847 611.472
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 1.286 4.506 -162.341 -210
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác -2.099 6.929 -9.028 21.167
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động -404.318 71.001 -107.683 -34.907 -8.442
- Chi từ các quỹ của TCTD 59 -59 -330
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -307.626 -281.336 -1.174.060 2.536.786 3.133.309
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con 0
- Mua sắm TSCĐ -13.673 -14.407 3.340 -13.033 -439.616
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 218.500 -1
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 0
- Mua sắm bất động sản đầu tư 0
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư 0
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư 0
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 0
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 0
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 204.827 -14.407 3.339 -13.033 -439.616
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu 689.738 199.834
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác 1.254.380 0
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác 0
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia 0
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ 0
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1.254.380 689.738 199.834
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1.151.581 393.995 -970.887 2.523.753 2.693.693
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 16.870.605 18.022.379 18.416.606 17.434.311 19.969.047
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 193 232 -11.408 10.983 23.699
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 18.022.379 18.416.606 17.434.311 19.969.047 22.686.439