Unit: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 66,869 91,832 23,309 41,636 34,563
a. Lãi bán các tài sản tài chính 15,078 50,647 9,969 32,919 3,742
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 22,614 32,293 8,344 6,642 25,170
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 29,177 8,891 4,996 2,074 5,650
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 20,315 19,459 16,385 15,413 13,985
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 93,998 126,393 123,616 122,149 131,315
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 1,019 1,264 4,000
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 82,220 134,048 104,756 98,710 82,276
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 10 22 11 12
1.8. Doanh thu tư vấn 2,188 526 1,609 713 348
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 2,115 2,312 2,498 2,095 2,148
1.11. Thu nhập hoạt động khác 497 1,645 -255 1,768 1,107
Cộng doanh thu hoạt động 269,231 377,502 275,927 282,495 265,741
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 43,850 12,453 23,628 60,038 25,096
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 36,754 1,017 3,624 7,968 6,984
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 7,096 11,436 20,004 52,070 18,112
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -23,357 1,030 -3,807 -12,531 4,373
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 611 1,245 1,992 1,178 698
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 73,868 141,140 96,470 96,897 82,914
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 1,683 2,289 3,790 2,964 1,871
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 4,102 6,530 8,922 6,329 4,754
2.12. Chi phí khác 6,644 5,363 4,267 5,024 3,079
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 107,400 170,050 135,262 159,898 122,785
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 2 1 0 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 299 307 1,139 329 244
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 1,489 136
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 301 308 2,628 465 244
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 1 0
4.2. Chi phí lãi vay 36,879 45,842 53,212 51,678 61,054
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 36,879 45,842 53,212 51,679 61,054
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 49,529 61,352 51,808 47,671 31,258
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 75,723 100,566 38,273 23,713 50,889
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 0 0 16 8 12
8.2. Chi phí khác 180 24 353 120 125
Cộng kết quả hoạt động khác -180 -24 -337 -112 -113
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 75,544 100,542 37,936 23,601 50,776
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 60,026 79,685 49,596 69,029 43,717
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 15,517 20,857 -11,660 -45,428 7,058
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 4,406 19,372 6,526 2,656 8,390
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 3,322 15,311 8,411 7,426 6,385
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 1,084 4,061 -1,885 -4,770 2,005
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 71,138 81,170 31,410 20,945 42,386
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 71,138 81,170 31,410 20,945 42,386
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 4,510 27,760 -6,204 -5,392 -502
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 4,510 27,760 -6,204 -5,392 -502
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 4,510 27,760 -6,204 -5,392 -502
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 4,510 27,760 -6,204 -5,392 -502
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)