Đơn vị: 1.000.000đ
  2019 2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 7 28.242 36.667 21.906 29.777
a. Lãi bán các tài sản tài chính 0 22.413 30.937 14.926 21.448
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 7 120 2 257
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 1 5.709 5.729 6.978 8.072
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 10.827 30.213 37.340 37.801 57.345
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 3.552 122.728 136.939 194.496 237.681
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 6.841 34.012 33.393 40.974 47.944
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 11.500 12.500
1.8. Doanh thu tư vấn 100
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 546 2.301 2.182 3.100 4.958
1.11. Thu nhập hoạt động khác 31 496 536 211 770
Cộng doanh thu hoạt động 21.905 217.992 247.056 309.988 390.976
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 20 2.668 5.977 2.918 11.670
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 4 2.483 5.954 2.606 11.460
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 16 171 0 71
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0 14 23 312 138
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -16
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 0 44 55 752 2.722
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 12.801 94.962 89.002 93.303 99.535
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 10.350 11.250
2.9. Chi phí tư vấn 0 740 2.603
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 450 1.792 2.465 3.211 4.575
2.12. Chi phí khác 0 7 32 19 24
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 13.255 99.473 97.531 111.294 132.378
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 549 2.691 3.951 4.400 4.078
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0 442
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 549 3.133 3.951 4.400 4.078
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
4.2. Chi phí lãi vay 65 30.018 47.984 61.227 108.292
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 0 18.783 12.983 6.132 4.291
Cộng chi phí tài chính 65 48.801 60.967 67.359 112.584
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 13.737 55.177 64.609 71.877 71.555
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG -4.602 17.674 27.901 63.858 78.538
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 87 40 15 202 213
8.2. Chi phí khác 227 491 191 3
Cộng kết quả hoạt động khác -139 -452 15 10 210
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ -4.742 17.222 27.916 63.868 78.748
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện -4.732 17.274 27.916 63.866 78.562
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -10 -52 0 2 186
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN -91 4.174 5.583 12.812 15.749
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành -91 4.174 5.583 12.812 15.712
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 38
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN -4.651 13.048 22.333 51.057 62.998
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu -4.651 13.048 22.333 51.057 62.998
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0 102
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0 102
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện 0 102
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0 102
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)