Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 317.059 227.462 257.497 257.222 324.146
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ -163.390 -135.721 -133.892 -196.582 -163.590
3. Tiền chi trả cho người lao động -22.466 -21.636 -19.404 -13.129 -17.020
4. Tiền chi trả lãi vay -18.731 -15.043 -13.552 -4.154 -21.886
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp -8.055 -24.101 -10.038 -6.634
6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng
7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 24.001 12.919 20.319 8.079 135.814
8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 49.805 -74.051 -81.832 -4.813 -255.834
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 186.278 -14.125 5.035 36.587 -5.003
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 2.636
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -5.130 28.761
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác 15.000
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 88 27 34 -8.419 8.577
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 15.088 27 -2.459 20.341 8.577
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được -106.489 184.788 21.933 60.663 43.230
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -74.669 -195.834 -32.617 -130.615 -102.573
5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -181.158 -11.046 -10.684 -69.952 -59.343
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 20.208 -25.143 -8.109 -13.024 -55.770
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 128.678 148.972 123.828 115.720 102.795
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 113 100 12
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 148.999 123.828 115.720 102.795 47.037