Đơn vị: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 53.939 196.646 115.956 97.181 272.477
2. Điều chỉnh cho các khoản: 155.566 227.668 219.149 305.315 280.901
- Khấu hao TSCĐ 2.525 3.476 3.475 3.971 4.038
- Các khoản dự phòng 0 0 0 0
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 15 888 0 0 0
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 153.026 223.304 215.674 301.345 276.864
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) 0 0 0 0
- Dự thu tiền lãi 0 0 0 0
- Các khoản điều chỉnh khác 0 0 0 0
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ 78.251 -14.165 251.306 92.805 118.274
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 72.759 -8.672 229.493 92.805 22.432
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 0 0 0 0
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh 0 0 0 0
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 5.493 -5.493 21.813 0
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0 0 0 95.843
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro 0 0 0 0
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định 0 0 0 0
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết 0 0 0 0
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ -64.118 44.819 -208.839 -121.808 -220.072
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh -64.118 44.819 -208.839 -121.808 -220.072
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh 0 0 0 0
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0 0 0 0
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0 0 0 0
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa 0 0 0 0
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu 0 0 0 0
- Hoàn nhập chi phí dự phòng 0 0 0 0
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT 0 0 0 0
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết 0 0 0 0
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động -2.924.942 -840.755 -832.942 0
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ -1.389.400 3.271.734 -612.833 -1.935.501 299.733
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0 0 0 0
- Tăng (giảm) các khoản cho vay -1.070.463 -2.347.430 217.557 77.736 -896.685
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán -469.345 -1.709.204 -480.065 542.784 1.169.731
- Tăng (giảm) các tài sản khác 4.265 -55.855 42.400 -69.813 82.025
- Tăng (giảm) các khoản phải thu 0 0 0 0
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính 0 0 0
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính 0 0 0 0
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ 0 0 0 0
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành 0 0 0 0
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 0 0 0 0
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động -451.865 -417.807 -494.654 -2.110.218 401.304
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính 4.748 -430.938 367.892 43.304 -26.832
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính -63.471 36.521 -8.671 -52.989 -5.974
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp 33 -190 -370 -29 127
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán 0 0 0 0
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác -29 -1.364 1.369 -18.244 -1.474
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán -216.160 77.709 6.385 -360.093 29.393
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán 0 0 0 10.406 29.827
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước -7.249 8.702 11.830 -6.049 -43.513
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác -16.404 117.080 -661.133 72.033 31.151
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp 0 0 0 -109.196 6
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 413 -386 6.078 185 11.657
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -153.746 -224.941 -218.034 -304.751 -277.868
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -3.153.169 -803.593 -950.024 -1.736.725 852.884
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác -17.569 -11.271 -4.032 -5.298 -1.219
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 0 0 0 0
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác 0 0 0 0
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác 0 0 0 0
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -17.569 -11.271 -4.032 -5.298 -1.219
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 0 2.500.000 0 0
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ 0 0 0 0
3. Tiền vay gốc 66.620.360 68.021.159 101.908.422 92.575.163 92.905.309
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 0 0 0 0
3.2. Tiền vay khác 66.620.360 68.021.159 101.908.422 92.575.163 92.905.309
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -62.367.610 -69.488.493 -100.825.232 -91.733.046 -93.868.827
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 0 0 0 0
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính 0 0 0 0
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -62.367.610 -69.488.493 -100.825.232 -91.733.046 -93.868.827
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 0 0 0 0
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -225.000 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 4.027.750 1.032.666 1.083.190 842.117 -963.518
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 857.012 217.803 129.134 -899.906 -111.853
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 421.006 1.278.017 1.495.820 1.624.954 725.048
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 421.006 1.278.017 1.495.820 1.624.954 725.048
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 0 1.278.017 1.495.820 0
Các khoản tương đương tiền 0 0 0 0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 0 0 0 0
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 1.278.017 1.495.820 1.624.954 725.048 613.196
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 1.278.017 1.495.820 1.624.954 725.048 613.196
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 1.278.017 1.495.820 1.624.954 0
Các khoản tương đương tiền 0 0 0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 0 0 0