Đơn vị: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 242.435 384.031 248.513 296.645 226.301
II. Tiền gửi tại NHNN 1.966.518 3.749.729 2.287.057 3.507.305 14.455.160
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 3.201.164 11.658.654 8.460.903 15.073.929 24.308.076
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 3.064.610 11.658.654 8.460.903 15.073.929 24.008.076
2. Cho vay các TCTD khác 136.554 300.000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 0
1. Chứng khoán kinh doanh 0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 0
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 223.373 0 14.219
VII. Cho vay khách hàng 40.923.404 46.762.611 54.266.164 69.978.404 96.302.754
1. Cho vay khách hàng 41.615.019 47.722.273 55.344.259 71.174.720 97.544.593
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -691.615 -959.662 -1.078.095 -1.196.316 -1.241.839
VIII. Chứng khoán đầu tư 10.108.282 11.452.483 13.111.761 18.718.304 21.540.998
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 4.814.463 5.934.530 7.736.856 4.550.275 2.412.118
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 5.699.462 5.949.596 5.652.828 14.325.518 19.233.403
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -405.643 -431.643 -277.923 -157.489 -104.523
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 654.682 654.682 654.682 371.244 315.994
1. Đầu tư vào công ty con 0
2. Góp vốn liên doanh 0
3. Đầu tư vào công ty liên kết 0
4. Đầu tư dài hạn khác 719.600 719.600 719.600 719.600 719.600
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -64.918 -64.918 -64.918 -348.356 -403.606
X. Tài sản cố định 708.033 743.115 785.746 922.110 799.778
1. Tài sản cố định hữu hình 128.240 164.854 171.708 208.567 233.619
- Nguyên giá 323.468 382.055 363.648 397.059 426.824
- Giá trị hao mòn lũy kế -195.228 -217.201 -191.940 -188.492 -193.205
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 579.793 578.261 614.038 713.543 566.159
- Nguyên giá 665.904 678.926 735.147 849.448 639.938
- Giá trị hao mòn lũy kế -86.111 -100.665 -121.109 -135.905 -73.779
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 15.979.511 14.218.564 16.434.673 9.630.775 5.651.756
1. Các khoản phải thu 11.930.572 10.646.522 10.601.989 8.128.419 2.959.983
2. Các khoản lãi, phí phải thu 1.981.642 1.513.406 3.569.597 499.530 1.188.084
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 0
4. Tài sản có khác 2.267.297 2.258.636 2.482.357 2.682.266 3.159.731
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -200.000 -200.000 -219.270 -1.679.440 -1.656.042
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 73.784.029 89.847.242 96.249.499 118.498.716 163.615.036
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 1.778 0 1.545.099
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 609.295 8.517.244 9.030.301 10.036.450 13.003.521
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 472.675 8.517.244 9.030.301 10.036.450 12.733.521
2. Vay các TCTD khác 136.620 270.000
III. Tiền gửi khách hàng 64.520.093 71.350.329 76.850.214 96.117.186 127.403.437
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 39.179 26.407 86.313
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 43.684 22.240 16.658 11.150 7.365
VI. Phát hành giấy tờ có giá 2.013.181 1.996.755 3.166.906 4.304.643 6.210.814
VII. Các khoản nợ khác 2.292.599 2.196.446 2.064.341 1.850.128 1.851.876
1. Các khoản lãi, phí phải trả 1.558.455 1.531.335 1.806.629 1.186.011 1.457.493
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 0
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 734.144 665.111 257.712 664.117 394.383
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 4.264.220 5.764.228 5.094.672 6.092.846 13.592.924
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 4.071.911 5.571.911 5.571.911 11.749.988 19.249.988
- Vốn điều lệ 4.101.555 5.601.555 5.601.555 11.779.848 19.279.848
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần -216 -216
- Cổ phiếu quỹ -29.644 -29.644 -29.644 -29.644 -29.644
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 157.516 157.516 157.516 106.551 106.551
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 34.793 34.801 -634.755 -5.763.693 -5.763.615
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 73.784.029 89.847.242 96.249.499 118.498.716 163.615.036