Unit: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 47,452 32,959 13,464 34,910 9,033
a. Lãi bán các tài sản tài chính 46,145 27,256 12,673 32,038 7,758
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1,300 5,701 789 2,471 1,272
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 7 2 2 402 3
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 15,038 13,076 12,892 19,173 27,266
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 41,063 50,577 53,813 45,845 47,427
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 1,000 1,000
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 21,104 30,103 24,467 22,020 13,880
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 2,710 533 2,307 1,145 3,788
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 1,884 2,026 2,163 1,842 1,196
1.11. Thu nhập hoạt động khác 4,597 4,829 3,723 3,396 4,197
Cộng doanh thu hoạt động 134,849 134,103 112,828 128,330 107,789
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 47,348 22,371 7,676 26,880 5,467
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 45,840 18,128 6,140 24,051 4,795
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1,508 4,243 1,535 2,829 672
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 726
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 4,767 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) -10,000
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 820 533 1,109 526 804
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 12,445 17,266 38,876 28,545 24,462
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 1,182 1,074 2,364 1,212 1,356
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 1,991 2,186 2,200 2,108 2,157
2.12. Chi phí khác 16,180 16,469
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 79,965 64,667 52,951 49,272 34,247
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 383 493 458 447 364
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 383 493 458 447 364
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 27,275 31,400 29,393 33,333 39,884
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 27,275 31,400 29,393 33,333 39,884
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 15,022 13,744 22,682 13,798 14,585
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 12,970 24,785 8,261 32,375 19,436
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 9 153 2
8.2. Chi phí khác 860 125
Cộng kết quả hoạt động khác -860 9 153 -123
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 12,110 24,794 8,413 32,375 19,314
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 12,318 23,336 9,160 32,733 18,713
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -208 1,458 -746 -358 600
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 2,464 4,696 1,861 6,503 4,057
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 2,464 4,696 1,861 6,503 4,057
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 9,646 20,098 6,553 25,872 15,257
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 9,646 20,098 6,553 25,872 15,257
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)