Đơn vị: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 1.690.751 2.097.126 1.690.751 2.038.380 2.351.481
II. Tiền gửi tại NHNN 35.473.344 30.626.622 35.473.344 34.354.634 14.682.152
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 124.110.875 106.638.988 124.110.875 137.825.581 172.280.031
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 99.380.311 91.238.974 99.380.311 126.825.386 162.533.905
2. Cho vay các TCTD khác 24.730.564 15.400.014 24.730.564 11.000.195 9.864.486
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác -118.360
V. Chứng khoán kinh doanh 1.821 1.810 1.821 41
1. Chứng khoán kinh doanh 3.880 3.325 3.880 461
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -2.059 -1.515 -2.059 -420
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 140.580
VII. Cho vay khách hàng 558.296.462 584.584.358 558.296.462 604.141.404 616.537.425
1. Cho vay khách hàng 567.948.143 594.564.116 567.948.143 614.861.980 628.157.186
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -9.651.681 -9.979.758 -9.651.681 -10.720.576 -11.619.761
VIII. Chứng khoán đầu tư 28.810.113 44.637.945 28.810.113 28.300.025 31.045.716
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 14.395.427 17.326.696 14.395.427 12.162.380 12.157.214
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 14.838.424 27.734.964 14.838.424 16.173.014 18.923.735
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -423.738 -423.715 -423.738 -35.369 -35.233
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 443.238 419.945 443.238 420.848 430.570
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh 0 348.668 359.110
3. Đầu tư vào công ty liên kết 371.961 371.961 346.385
4. Đầu tư dài hạn khác 158.272 158.272 158.272 158.272 158.272
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -86.995 -86.995 -86.995 -83.809 -86.812
X. Tài sản cố định 5.321.898 5.350.814 5.321.898 5.538.939 5.515.580
1. Tài sản cố định hữu hình 825.432 830.465 825.432 828.568 813.865
- Nguyên giá 1.597.853 1.592.952 1.597.853 1.618.550 1.620.731
- Giá trị hao mòn lũy kế -772.421 -762.487 -772.421 -789.982 -806.866
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 4.496.466 4.520.349 4.496.466 4.710.371 4.701.715
- Nguyên giá 4.866.713 4.898.937 4.866.713 5.119.380 5.125.771
- Giá trị hao mòn lũy kế -370.247 -378.588 -370.247 -409.009 -424.056
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 0
- Nguyên giá 0
- Giá trị hao mòn lũy kế 0
XII. Tài sản có khác 36.593.819 51.135.045 36.593.819 79.810.170 88.139.587
1. Các khoản phải thu 16.383.064 33.996.028 16.383.064 65.338.632 68.254.915
2. Các khoản lãi, phí phải thu 18.662.050 15.685.669 18.662.050 13.008.488 17.661.071
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 14.550
4. Tài sản có khác 1.640.802 1.509.992 1.640.802 1.503.840 2.271.814
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -92.097 -56.644 -92.097 -55.340 -48.213
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 790.742.321 825.492.653 790.742.321 892.570.602 930.982.542
NGUỒN VỐN 930.982.542
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 1.227.058 1.206.750 1.227.058 16.553.557 13.992.787
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 137.035.250 121.148.405 137.035.250 149.419.490 157.667.338
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 128.848.053 115.226.866 128.848.053 137.703.206 139.001.678
2. Vay các TCTD khác 8.187.197 5.921.539 8.187.197 11.716.284 18.665.660
III. Tiền gửi khách hàng 530.116.264 561.718.311 530.116.264 572.150.283 600.194.837
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 52.351 86.710 52.351 164.697
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 5.264.242 7.978.507 5.264.242 15.804.523 16.792.668
VI. Phát hành giấy tờ có giá 41.598.814 54.598.314 41.598.814 53.096.625 53.116.969
VII. Các khoản nợ khác 13.975.206 15.641.497 13.975.206 17.550.415 17.330.046
1. Các khoản lãi, phí phải trả 11.562.205 12.858.701 11.562.205 13.862.658 14.969.575
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 2.413.001 2.782.796 2.413.001 3.687.757 2.360.471
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 61.473.136 63.114.159 61.473.136 67.995.709 71.723.200
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 42.101.813 42.101.813 42.101.813 47.386.343 47.386.343
- Vốn điều lệ 40.657.470 40.657.470 40.657.470 45.942.000 45.942.000
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 1.449.603 1.449.603 1.449.603 1.449.603 1.449.603
- Cổ phiếu quỹ -5.260 -5.260 -5.260 -5.260 -5.260
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 7.158.400 7.182.424 7.158.400 7.178.140 9.531.873
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái -508.863 -460.465 -508.863 -446.340 -449.790
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 12.721.786 14.290.387 12.721.786 13.877.566 15.254.774
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 790.742.321 825.492.653 790.742.321 892.570.602 930.982.542