Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) -8.039 38.651 2.875 42.548 -2.058
a. Lãi bán các tài sản tài chính 21.177 8.354 38.757 15.347 17.589
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -30.807 29.416 -36.347 26.755 -21.894
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 1.590 881 465 446 2.246
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 604 963 1.323 4.902
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 93 17 84 12 65
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 342 119 300 342 396
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 75 74 72 72 81
1.11. Thu nhập hoạt động khác 1 1 31 1 1
Cộng doanh thu hoạt động -6.925 39.825 4.685 47.877 -1.516
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 8.907 -1.990 22.511 2.023 14.807
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 2.710 29.825 2.023 1.088
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 6.197 -1.990 -7.314 13.719
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh -287 2.637 2.623 1.785 1.814
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 961 963 1.060 1.001 939
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 90 94 92 84 105
2.12. Chi phí khác 5 12 12 14 13
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 9.676 1.717 26.298 4.907 17.678
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1.209 289 116 137 688
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1.209 289 116 137 688
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 4.195 5.673 5.914 5.510 4.331
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG -19.587 32.724 -27.410 37.597 -22.836
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 1 2 3
8.2. Chi phí khác 153 61 12
Cộng kết quả hoạt động khác -152 -61 2 -9
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ -19.739 32.724 -27.472 37.600 -22.845
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 17.265 1.318 1.561 10.844 12.767
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -37.004 31.406 -29.033 26.755 -35.612
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN -33.454 -904
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành -26.054
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -7.401 -904
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 13.716 32.724 -26.568 37.600 -22.845
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 13.716 32.724 -26.568 37.600 -22.845
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -2.431 -18.224 -3 -13.959 -28.058
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -2.431 -18.224 -3 -13.959 -28.058
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện -2.431 -18.224 -3 -13.959 -28.058
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -2.431 -18.224 -3 -13.959 -28.058
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)