Unit: 1.000.000đ
  Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026 Q3 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 42,548 -2,058 17,488 4,237 18,654
a. Lãi bán các tài sản tài chính 15,347 17,589 25,939 3,242
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 26,755 -21,894 -8,601 -3,152 8,252
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 446 2,246 150 4,148 10,402
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 4,902 0
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 12 65 13 16 23
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 342 396 454 118 273
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
1.8. Doanh thu tư vấn 0 0
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 72 81 58 61 65
1.11. Thu nhập hoạt động khác 1 1 1 6,812 4,491
Cộng doanh thu hoạt động 47,877 -1,516 18,014 11,245 23,506
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 2,023 14,807 30,189 -10,797 15,606
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 2,023 1,088 32,675 436 10,160
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 13,719 -2,486 -11,233 5,447
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 1,785 1,814 1,561 -10,069 1,186
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 1,001 939 990 779 803
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 0 0
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 84 105 92 56 90
2.12. Chi phí khác 14 13 11 21 18
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 4,907 17,678 32,843 -20,009 17,704
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 137 688 69 57 51
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 137 688 69 57 51
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
4.2. Chi phí lãi vay 0
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 0 0
Cộng chi phí tài chính 0
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 5,510 4,331 4,960 4,767 4,823
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 37,597 -22,836 -19,720 26,544 1,031
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 2 3 0 1 15
8.2. Chi phí khác 12 97 0 95
Cộng kết quả hoạt động khác 2 -9 -96 1 -80
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 37,600 -22,845 -19,817 26,545 950
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 10,844 12,767 -13,702 18,464 -1,855
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 26,755 -35,612 -6,115 8,081 2,805
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 0 0
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 0
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 37,600 -22,845 -19,817 26,545 950
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 37,600 -22,845 -19,817 26,545 950
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -13,959 -28,058 0 -60,718
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -13,959 -28,058 -54,516 1,610 -60,718
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện -13,959 -28,058 -54,516 1,610 -59,767
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -13,959 -28,058 -54,516 1,610
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)