Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 18.049 -10.968 24.690 14.653 9.893
a. Lãi bán các tài sản tài chính 113 345 1.331 9.250 7.131
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 10.412 -16.679 732 3.656 -2.129
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 7.524 5.365 22.627 1.747 4.891
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 31 462 934 758 54
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 9.839 1.181 11.781 23.295 26.450
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 6.232 5.730 10.405 25.662 12.517
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 407 182 248 207
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 1.122 4.244 865 588 415
1.11. Thu nhập hoạt động khác 5 4 3 2
Cộng doanh thu hoạt động 35.680 836 48.678 65.207 49.539
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 28.874 4.090 -1.454 75.977 22.898
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 27.911 2.858 842 80.460 20.418
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 963 1.226 -2.304 -4.495 2.476
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 6 8 12 4
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -1.284 -10.697 2.419 -126
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 2 2 8 20 3
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 24.781 19.806 22.447 29.714 23.795
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 1.026 782 797 819 966
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 508 243 509 399 361
2.12. Chi phí khác
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 53.908 14.227 22.307 109.349 47.898
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1.272 179 188 185 142
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1.272 179 188 185 142
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính
V. CHI BÁN HÀNG 2.599 2.311 3.125 7.524 4.053
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 13.866 5.271 4.807 -45.243 -9.218
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG -33.420 -20.794 18.627 -6.237 6.948
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 1 0 0 61 1
8.2. Chi phí khác 15 0 0
Cộng kết quả hoạt động khác -14 0 0 61 1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ -33.434 -20.794 18.627 -6.176 6.949
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện -42.883 -2.889 15.591 -14.327 11.554
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 9.449 -17.905 3.036 8.151 -4.604
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 1.850 -3.336 814 64 495
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành -233
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 2.082 -3.336 814 64 495
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN -35.284 -17.459 17.814 -6.240 6.454
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu -35.284 -17.459 17.814 -6.240 6.454
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)