Đơn vị: 1.000.000đ
  2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1.988.071 957.297 1.200.874
a. Lãi bán các tài sản tài chính 682.337 405.855 613.262
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 15.900 30.832 98.496
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 1.289.834 520.610 489.116
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 127.005 331.584 480.380
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 1.226.273 1.762.808 2.504.445
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 12.830
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 2.785.259 3.186.624 3.770.445
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
1.8. Doanh thu tư vấn 15.238 61.172 138.692
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 144.299 69.947 46.170
1.11. Thu nhập hoạt động khác 87.693 96.889 106.878
Cộng doanh thu hoạt động 6.373.838 6.466.322 8.260.714
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1.996.623 97.041 110.985
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 1.987.882 51.886 26.180
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 8.727 45.155 82.863
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 14 1.941
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 219.410 94.582 71.347
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 2.254.114 2.618.121 3.080.063
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 12.163 15.326 13.583
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 77.762 76.773 45.827
2.12. Chi phí khác 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 4.560.073 2.901.843 3.321.806
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 1 1 1
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 44.299 58.873 84.573
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 2.475
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 228.215 560.879 971.234
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 272.514 619.753 1.058.283
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
4.2. Chi phí lãi vay 831.677 576.248 985.023
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 78.473 15.519 7.220
Cộng chi phí tài chính 910.151 591.766 992.243
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 339.559 438.100 539.512
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 836.570 3.154.366 4.465.437
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 440 725 6.766
8.2. Chi phí khác 3.199 1.327 797
Cộng kết quả hoạt động khác -2.759 -602 5.969
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 833.811 3.153.763 4.471.406
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 826.638 3.168.086 4.455.774
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 7.172 -14.323 15.632
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 166.491 635.001 892.744
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 166.491 635.001 892.744
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 667.320 2.518.762 3.578.663
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 667.320 2.518.762 3.578.663
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -35.441
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -35.441
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện -35.441
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -35.441
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)