Đơn vị: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 11.798 12.199 22.155 28.561 66.891
a. Lãi bán các tài sản tài chính 13.458 7.783 15.040 11.812 82.788
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -2.047 3.024 6.960 16.749 -16.721
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 387 1.392 156 825
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 51.737 65.083 55.748 31.033 22.914
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 33.997 42.337 47.439 51.409 57.086
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 13.128 20.892 25.191 17.784 17.995
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 50 2.000
1.8. Doanh thu tư vấn 1.058 912 1.173 837 2.651
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 402 382 10.166 538 1.099
1.11. Thu nhập hoạt động khác 1 0 0
Cộng doanh thu hoạt động 112.119 141.855 161.873 130.162 170.637
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 2.994 5.061 2.509 16.250 61.921
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 4.538 2.546 4.147 14.425 4.348
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -1.950 2.194 -2.194 1.155 57.126
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 406 321 555 670 447
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 30 -285 29 58 -251
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 60 54 47 431 519
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 10.319 15.807 19.302 16.598 15.162
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 825 925 1.099 1.098 1.076
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 1.277 1.261 11.348 2.157 1.657
2.12. Chi phí khác
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 15.504 22.822 34.334 36.592 80.082
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 104 126 563 79 94
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 4
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 104 126 563 82 94
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 41.451 57.279 58.901 43.706 37.797
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 41.451 57.279 58.901 43.706 37.797
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 11.504 12.975 15.615 18.015 14.775
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 43.764 48.905 53.586 31.932 38.076
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 1 1 1
8.2. Chi phí khác 150 150
Cộng kết quả hoạt động khác -150 1 1 -149
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 43.614 48.905 53.587 31.932 37.927
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 43.710 48.075 44.434 16.338 111.774
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -97 830 9.153 15.594 -73.847
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 8.658 9.510 10.707 6.401 7.446
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 8.677 9.344 8.877 3.283 22.215
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -19 166 1.831 3.119 -14.769
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 34.956 39.395 42.880 25.531 30.481
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 34.956 39.395 42.880 25.531 30.481
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)