Unit: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 862,054 1,140,784 582,797 375,488 498,929
a. Lãi bán các tài sản tài chính 307,059 412,806 153,702 285,790 347,561
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 0 0 107 70,542
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 554,995 727,978 429,096 89,591 80,827
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 6,090 11,623 5,027 11,463 12,407
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 13,610 18,062 6,375 8,897 10,418
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 16,901
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 72,378 20,171 12,001 8,627 16,927
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 300 14,300 45,725
1.8. Doanh thu tư vấn 2,722 2,311 1,156 1,060 454
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 1,344 2,436 3,440 4,286 2,093
1.11. Thu nhập hoạt động khác 0 0 0
Cộng doanh thu hoạt động 958,499 1,226,588 656,522 409,821 541,229
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 425,657 779,605 451,923 137,644 94,522
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 425,487 779,776 451,603 137,644 44,904
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 170 -170 320 49,618
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0 580
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 12,500 0 1,389
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 41 409 1,547 540 2,399
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 29,970 7,001 5,636 9,043 20,452
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 47 0
2.9. Chi phí tư vấn 612 1,403 2,948 3,920 3,997
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 1,228 2,850 2,990 2,993 3,206
2.12. Chi phí khác 301 4,749 8,501 6,798
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 470,355 796,017 474,125 162,328 124,576
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 419 921 400 439 476
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0 18 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 419 939 400 439 476
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 2,490 16,929 50,269 106,480 175,322
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 187
Cộng chi phí tài chính 2,490 17,115 50,269 106,480 175,322
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 13,768 25,817 28,984 31,079 30,225
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 472,306 388,577 103,544 110,373 211,582
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 286 12,290 5,909 755 660
8.2. Chi phí khác 555 1,747 172 8,032 3,476
Cộng kết quả hoạt động khác -269 10,542 5,736 -7,277 -2,816
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 472,037 399,120 109,280 103,096 208,766
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 472,208 398,949 109,600 102,989 187,843
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -170 170 -320 107 20,924
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 94,341 80,212 22,341 29,435 43,753
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 94,341 80,212 22,341 29,435 43,753
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 377,697 318,908 86,939 73,661 165,013
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 377,697 318,908 86,939 73,661 165,013
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)