Đơn vị: 1.000.000đ
  2022 2023 2024 2025 2026
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp -229.471 167.661 -145.816 36.430 6.491
2. Điều chỉnh cho các khoản: 7.074 6.534 19.856 35.616 -34.761
- Khấu hao TSCĐ 1.399 1.528 1.477 7.705 2.537
- Các khoản dự phòng
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 6.903
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 13.254 5.046 18.495 93.383 47.638
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) -7.579 -40 -117 -274
- Dự thu tiền lãi 0 -65.198 -91.838
- Các khoản điều chỉnh khác 0
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ 206.409 0 161.563 16.846
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 206.409 0 161.563 16.846
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ -10.172 -122.055 0 -127.191 -19.802
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh -10.172 -122.055 0 -127.191 -19.802
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh 0
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động -275.229 -112.636 369.321
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ -116.532 -28.520 -126.709 343.369 -207.966
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn -420.780 -83.680 669.662 -2.783.057 642.000
- Tăng (giảm) các khoản cho vay 285.250 -21.382 -173.517 -512.803 96.235
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0
- Tăng (giảm) các tài sản khác -23.167 20.947 -114 -2.653 -729
- Tăng (giảm) các khoản phải thu 0
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính 0
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động -2.865 -38.482 -100.832 -55.145 178.673
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính -13.299 -39.001 -528.991 341.083 -197.106
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính 12.194 -6.551 65.854 114.407 65.198
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp 171 406 -61 -58 -18
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác 91 20 -1.340 -325.621 -8.521
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán 55.796 13.104 376.523 316.150 -164.934
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán -12.996 -26.920
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước -3.266 895 -3.221 -10.926 3.110
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác 591 -1 -1 4 -131
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp -40.641 -1.989 -17.318
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 159 477 13 3.879 0
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -14.661 -7.830 -7.621 -89.588 -21.545
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -304.253 -98.978 304.091 -2.691.274 147.448
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác -819 -945 -2.169 -51.813 -2.312
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác -365.060 -153.300 -1.031.306 -209.350
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác 162.110 137.700 -168.563 322.850
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 7.579 40 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -196.191 -16.505 -1.202.038 61.687 -2.312
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 731.473 73.153 770.000
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc 23.950 250.000 8.510.574 4.043.645
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác 23.950 250.000 8.510.574 4.043.645
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -81.550 -12.500 -226.890 -5.492.022 -4.286.797
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -81.550 -12.500 -226.890 -5.492.022 -4.286.797
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 673.873 60.653 793.110 3.018.552 -243.152
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 173.429 -54.830 -104.837 388.965 -98.016
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 3.792 177.221 122.391 17.554 406.520
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 3.792 177.221 22.391 17.554 406.520
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 3.792 177.221 22.391
Các khoản tương đương tiền 100.000
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 0
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 177.221 122.391 17.554 406.520 308.503
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 177.221 122.391 17.554 406.520 308.503
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 177.221 122.391 17.554
Các khoản tương đương tiền 0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 0