Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 113.391 100.366 126.846 269.151 119.843
2. Điều chỉnh cho các khoản: 27.232 -47.175 77.111 42.329 73.976
- Khấu hao TSCĐ 2.556 2.005 2.006 2.291 2.198
- Các khoản dự phòng -17 -83 33 -254 -98
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 46.409 60.939 83.903 104.892 131.099
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) -2.528 -1.917 -2.566 -2.338 -2.205
- Dự thu tiền lãi -19.189 -108.119 -6.264 -62.262 -57.018
- Các khoản điều chỉnh khác
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ 34.496 60.532 77.723 118.379 97.988
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 34.496 60.532 77.723 118.379 97.988
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ -52.303 -69.020 -98.752 -156.493 -67.914
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh -52.303 -69.020 -98.752 -156.493 -67.914
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động 46.520 -2.035.963 -2.355.663 -888.981 124.838
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ -163.997 -1.133.040 -1.481.516 633.719 635.430
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 392.653 111.333 -510.328 -179.096 620.408
- Tăng (giảm) các khoản cho vay -143.838 -831.708 -574.104 -1.354.782 -1.130.828
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán -38.697 -95.069 123.426 10.340
- Tăng (giảm) các tài sản khác 398 -87.479 86.859 838 -173
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động -693.951 633.154 367.577 -773.477 -45.688
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính 193.254 10.619 10.564 -124.782 121.720
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính 7.200 95.815 19.306 12.544 84
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp 1.348 41 -28.356 30.385 -11.729
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác 225 -2.462 1.744 -1.690 1.945
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán -906 -449 1.155 -1.141 1.248
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước -1.842 9.021 -4.288 5.252 -3.574
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác -837.962 650.243 449.823 -571.834 4.281
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp -498 -34.788 -16.548 -28.117 -42.058
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh -3.647 4.640 153 3.896 6.939
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -51.123 -99.526 -65.977 -97.990 -124.545
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -524.615 -1.358.105 -1.805.159 -1.389.092 303.044
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác -2.766 -756 -284 -4.695 -951
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 374
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 2.153 1.917 2.566 2.338 2.205
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -238 1.161 2.282 -2.357 1.254
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc 5.801.000 5.610.256 3.265.165 4.970.148 4.179.110
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 0
3.2. Tiền vay khác 5.801.000 5.610.256 3.265.165 4.970.148 4.179.110
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -5.273.507 -4.236.477 -1.370.169 -3.212.698 -4.178.690
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -5.273.507 -4.236.477 -1.370.169 -3.212.698 -4.178.690
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 527.493 1.373.779 1.894.996 1.757.450 420
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 2.639 16.835 92.119 366.001 304.718
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 281.795 284.434 301.269 393.388 759.388
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 281.795 284.434 301.269 393.388 759.388
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 281.795 284.434
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 284.434 301.269 393.388 759.388 1.064.106
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 284.434 301.269 393.388 759.388 1.064.106
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 284.434
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ