Đơn vị: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 43.622 36.516 116.276 66.764 67.304
a. Lãi bán các tài sản tài chính 12.824 774 85.129 753 7.021
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 6.589 8.772 1.581 34.571 23.929
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 24.209 26.970 29.566 31.440 36.354
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 3.322 4.071 5.474 5.849 8.465
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 56.787 55.491 70.940 70.211 72.435
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 19.902 22.281 43.018 28.581 32.126
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 6.653 7.460 640 4.736
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 1.330
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 863 863 991 991 1.094
1.11. Thu nhập hoạt động khác 40 164 22.358 145 63
Cộng doanh thu hoạt động 131.189 126.846 259.696 177.276 182.818
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 672 3.285 -1.980 25.746 7.684
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 354 243 213 10 57
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 4 2.736 -2.703 25.223 7.201
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 314 305 511 513 426
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 10 -34 20 -10 -30
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 23.137 24.238 39.614 30.500 29.664
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 165 94 56 85 116
2.9. Chi phí tư vấn 369 284 455 567 0
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 901 903 1.062 1.072 1.113
2.12. Chi phí khác 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 25.254 28.770 39.227 57.960 38.549
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 504 904 1.131 1.491 787
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 504 904 1.131 1.491 787
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 28.213 31.011 41.468 49.757 61.344
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 28.213 31.011 41.468 49.757 61.344
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 10.986 12.241 11.273 18.158 11.631
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 67.240 55.728 168.859 52.893 72.081
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 1 15 1 4 2
8.2. Chi phí khác 0 1 713 55
Cộng kết quả hoạt động khác 1 14 -712 4 -53
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 67.241 55.742 168.147 52.896 72.028
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 13.494 11.030 33.900 10.408 14.335
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 14.765 9.856 37.895 1.541 10.295
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1.272 1.173 -3.995 8.867 4.040
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 53.747 44.713 134.247 42.489 57.693
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 53.747 44.713 134.247 42.489 57.693
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)