Đơn vị: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 970.659 1.820.778 1.096.755 928.271 1.391.347
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -760.876 -1.067.792 -679.855 -630.251 -852.284
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 14.839 10.325 38.109 -13.507 12.521
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) -3.795 152.734 26.788 -167.076 25.632
- Thu nhập khác 47 2.426 -3.739 -712 -38
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 11.428 1.208 13.398 61.950 17.511
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -64.732 -61.161 -47.378 -83.063 -89.913
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -132.642 -10.001 -9.999 -10.001 -179.888
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 34.928 848.517 434.079 85.611 324.888
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác 0 0
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán 341.000 -204.387 -1.289.272 -3.895.264 34.116
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 0 0
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng 1.912.095 -7.886.980 1.422.707 -12.377.969 4.164.910
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -72.270 -47.422 -323.327 -19.416 -88.393
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động -1.434.844 2.000.466 -2.046.820 2.035.358 272.583
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN 0
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD -1.039.478 849.395 2.414.302 3.050.709 3.220.025
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 1.172.503 1.927.495 -2.252.323 3.494.002 -4.911.403
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá 1.935.000 5.784.000 1.772.000 2.795.000 125.000
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro -803.590 -124.308 -268.536 1.245.510 -167.191
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 28.316 -70.693 -100.495 233.551 -67.987
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động 125.618 -138.587 5.065 2.285 113.532
- Chi từ các quỹ của TCTD -2.912 -2.498 -1.407 -283 -3.843
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 2.196.366 2.934.998 -234.027 -3.350.906 3.016.237
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con 0
- Mua sắm TSCĐ -2.328 -2.463 -182.386 -4.839 -1.928
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 60 0
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 0 -82.500
- Mua sắm bất động sản đầu tư 0
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư 0
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư 0
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 0 120.000
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 50.000 0 -50.000
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 1.326 17.504 22.762 5.574 450
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -1.002 65.101 -159.624 -11.765 -1.478
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu 0
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác 0
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác 0
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia -278 -198 -121
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ 0
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -278 -198 -121
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -393.929 -3.362.869 3.014.638
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 10.588.409 10.181.501 6.831.611
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -12.979 12.979
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 10.181.501 6.831.611 9.846.249