Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 165.704 228.669 76.142 168.696 197.600
a. Lãi bán các tài sản tài chính 89.345 50.294 15.041 147.952 131.075
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 20.235 126.900 26.476 3.474 22.280
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 56.124 51.475 34.626 17.270 44.245
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 19.811 16.328 11.809 11.189 14.365
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 65.130 68.716 30.194 27.473 37.565
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 16.238 12.535 13.773 18.884 15.349
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 74
1.8. Doanh thu tư vấn 13.530 13.605 500 10.985
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 2.993 3.030 3.532 2.929 2.908
1.11. Thu nhập hoạt động khác 214.073 103.943 155.121 126.586 111.679
Cộng doanh thu hoạt động 497.478 446.825 291.072 355.757 390.527
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 131.382 251.345 209.692 55.071 73.646
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 142.806 170.520 200.305 53.673 67.884
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -11.427 80.813 9.373 1.397 5.285
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 3 13 14 0 476
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 809 389 381 278 103
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 22.795 7.262 11.446 15.777 13.688
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 4.983 1.837 1.931 1.797 2.828
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 990 966 821 741 812
2.12. Chi phí khác 49.160 19.916 16.642 6.511 22.287
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 210.119 281.714 240.914 80.175 113.364
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1.863 2.564 1.140 1.311 1.049
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1.863 2.564 1.140 1.311 1.049
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 140.591 152.987 131.455 124.206 145.497
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 140.591 152.987 131.455 124.206 145.497
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 51.952 12.616 22.014 18.040 18.921
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 96.679 2.072 -102.171 134.648 113.794
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 7 81 784 79
8.2. Chi phí khác 63 19 23 1.554 185
Cộng kết quả hoạt động khác -55 -19 58 -770 -107
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 96.624 2.053 -102.113 133.878 113.687
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 64.961 -44.034 -119.216 131.801 96.693
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 31.663 46.087 17.103 2.076 16.995
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 25.662 9.217 3.421 415 15.953
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 19.329 12.554
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 6.333 9.217 3.421 415 3.399
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 70.962 -7.164 -105.533 133.462 97.734
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 70.962 -7.164 -105.533 133.462 97.734
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)