Đơn vị: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 76.142 168.696 197.600 131.313 175.084
a. Lãi bán các tài sản tài chính 15.041 147.952 131.075 67.710 31.790
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 26.476 3.474 22.280 10.034 29.152
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 34.626 17.270 44.245 53.570 114.142
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 11.809 11.189 14.365 15.593 23.273
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 30.194 27.473 37.565 39.601 49.376
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 13.773 18.884 15.349 13.007 13.658
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 74
1.8. Doanh thu tư vấn 500 10.985 6.750 34.291
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 3.532 2.929 2.908 912 1.472
1.11. Thu nhập hoạt động khác 155.121 126.586 111.679 63.359 61.034
Cộng doanh thu hoạt động 291.072 355.757 390.527 270.535 365.688
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 209.692 55.071 73.646 76.219 39.048
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 200.305 53.673 67.884 47.587 30.348
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 9.373 1.397 5.285 28.413 8.232
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 14 0 476 218 468
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 381 278 103 146 127
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 11.446 15.777 13.688 14.032 16.020
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 1.931 1.797 2.828 3.568 1.425
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 821 741 812 867 1.142
2.12. Chi phí khác 16.642 6.511 22.287 -12.107 5.886
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 240.914 80.175 113.364 82.725 63.648
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1.140 1.311 1.049 2.784 1.952
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1.140 1.311 1.049 2.784 1.952
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 131.455 124.206 145.497 127.015 118.365
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 131.455 124.206 145.497 127.015 118.365
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 22.014 18.040 18.921 21.325 18.184
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG -102.171 134.648 113.794 42.254 167.443
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 81 784 79
8.2. Chi phí khác 23 1.554 185 0 5.599
Cộng kết quả hoạt động khác 58 -770 -107 0 -5.599
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ -102.113 133.878 113.687 42.253 161.845
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện -119.216 131.801 96.693 60.632 140.925
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 17.103 2.076 16.995 -18.379 20.920
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 3.421 415 15.953 8.521 32.405
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 12.554 12.197 28.221
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 3.421 415 3.399 -3.676 4.184
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN -105.533 133.462 97.734 33.732 129.439
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu -105.533 133.462 97.734 33.732 129.439
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 33.732 129.439
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 33.732 129.439
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)