Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 460 -513 6.871 20.062 10.170
a. Lãi bán các tài sản tài chính 835 579 5.909 7.087 8.439
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -701 -1.389 894 12.743 1.373
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 326 298 68 233 358
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 10.895 10.918 13.616 13.620 13.985
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 62.564 71.029 81.305 89.786 95.106
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 29.227 28.181 36.053 61.292 58.379
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 55 182
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 1.911 2.007 1.240 819 841
1.11. Thu nhập hoạt động khác 556 399 481 1.482 1.882
Cộng doanh thu hoạt động 105.613 112.021 139.620 187.243 180.364
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 725 1.196 6.125 7.236 9.204
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 530 620 6.943 5.698 8.665
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 195 576 -818 1.537 539
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 927 1.186 1.821 1.968 1.378
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 35.280 34.316 39.798 56.996 56.883
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 201 372 466 349 368
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 2.012 2.107 1.361 1.020 1.044
2.12. Chi phí khác -95 -360 287 -157 199
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 39.051 38.816 49.857 67.412 69.077
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 6.672 13.226 6.402 20.477 16.243
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 403 364 430 477 462
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 7.075 13.590 6.832 20.954 16.705
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 20.710 14.482 11.341 20.622 27.964
4.2. Chi phí lãi vay 28.834 25.753 37.860 41.288 48.069
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 49.543 40.235 49.201 61.911 76.033
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 25.728 27.899 27.842 27.259 25.039
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG -1.633 18.660 19.551 51.615 26.920
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 8 152 111 73
8.2. Chi phí khác 11 15 109 203
Cộng kết quả hoạt động khác -3 -15 43 -92 73
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ -1.636 18.645 19.594 51.524 26.993
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 2.779 19.002 21.122 37.078 26.159
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -4.414 -357 -1.528 14.446 834
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN -324 3.742 4.012 10.328 5.354
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành -349 4.173 4.495 7.511 5.030
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 25 -431 -484 2.817 324
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN -1.312 14.903 15.582 41.196 21.639
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu -1.312 14.903 15.582 41.196 21.639
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)