Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1.006.862 909.880 1.045.005 997.350 1.069.360
a. Lãi bán các tài sản tài chính 368.685 366.230 276.036 242.685 533.798
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 83.009 59.456 144.172 255.514 77.446
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 555.167 484.194 624.797 499.150 458.116
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 114.346 105.823 90.411 61.343 70.365
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 439.158 446.711 512.957 548.969 570.733
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 1.090 2.155 1.186 4.435 -1.920
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 374.414 449.290 559.352 339.707 319.081
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 4.158 265 259 9.645
1.8. Doanh thu tư vấn 22.317 8.642 29.501 8.919 14.986
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 9.353 9.057 9.122 9.096 9.797
1.11. Thu nhập hoạt động khác 75.358 41.266 59.245 58.060 159.228
Cộng doanh thu hoạt động 2.047.056 1.972.823 2.307.044 2.028.137 2.221.275
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 385.549 166.564 388.232 242.459 661.211
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 217.726 80.606 229.506 193.336 299.752
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 165.881 84.749 156.297 46.903 357.737
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 1.941 1.209 2.430 2.220 3.722
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 9 -10 34.746
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 25.723
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 15.261 23.213 44.096 34.750 40.974
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 357.310 347.653 356.943 294.407 311.644
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 4.674 123 354 9.063
2.9. Chi phí tư vấn 25.679 13.151 10.496 8.489 14.347
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 11.172 10.236 9.887 10.764 10.506
2.12. Chi phí khác 100.842 35.353 40.734 44.625 122.952
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 926.219 596.169 850.511 635.838 1.205.444
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 1.204 10.972 4.874 4.484 10.168
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 8.422 6.398 9.022 14.244 6.618
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 37.991 22.324 41.382 21.632 27.178
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 47.617 39.693 55.277 40.360 43.965
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 3.159 6.140 365 19.015 3.111
4.2. Chi phí lãi vay 393.446 383.076 351.425 365.511 405.753
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 13.927 1.719 35.895 841 2.073
Cộng chi phí tài chính 410.531 390.935 387.685 385.367 410.937
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 114.368 83.235 64.617 61.148 92.749
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 643.555 942.177 1.059.509 986.145 556.110
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 991 528 588 642 747
8.2. Chi phí khác 462 53 607 169 2.087
Cộng kết quả hoạt động khác 529 475 -20 472 -1.340
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 644.083 942.652 1.059.489 986.617 554.770
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 726.149 957.068 1.084.072 773.583 825.080
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -82.066 -14.416 -24.583 213.034 -270.310
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 129.751 178.352 211.040 192.621 116.406
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 133.282 193.324 196.703 171.669 132.825
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -3.531 -14.973 14.337 20.952 -16.419
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 514.332 764.300 848.449 793.996 438.364
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 515.509 764.251 848.518 794.516 427.738
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát -1.177 49 -69 -519 10.626
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 19.900 8.857 14.793 2.589 9.245
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 19.900 8.857 14.793 2.589 9.245
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 19.900 8.857 14.793 2.589 9.245
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 19.900 8.857 14.793 2.589 9.245
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)