Đơn vị: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1.439.873 2.065.598 1.614.007 1.278.129 1.421.972
a. Lãi bán các tài sản tài chính 663.987 1.298.665 913.769 569.679 654.863
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 158.586 176.889 152.896 215.780 169.857
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 617.300 590.044 547.341 492.670 597.252
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 103.049 98.064 153.612 128.520 129.044
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 829.612 1.005.983 1.098.422 1.049.940 1.091.489
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 28.878 726 726 742 15.953
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 483.534 921.757 628.451 606.222 462.230
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 1.700 4.982 15.400 3.570
1.8. Doanh thu tư vấn 34.630 9.873 17.461 8.135 46.147
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 19.092 14.063 16.333 15.901 16.057
1.11. Thu nhập hoạt động khác 52.668 60.605 67.766 75.147 132.155
Cộng doanh thu hoạt động 2.993.036 4.176.668 3.601.760 3.178.135 3.318.618
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 666.212 1.022.172 1.094.049 504.270 448.481
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 569.403 757.362 916.147 414.268 281.881
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 93.779 259.803 174.566 86.457 163.220
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 3.030 5.006 3.336 3.545 3.380
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -41.430 -494 -41.430
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 32.035 27.003 28.538 11.167 24.065
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 351.975 533.517 453.859 365.173 341.048
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 390 8.336 1.247 563
2.9. Chi phí tư vấn 10.337 10.537 18.946 3.946 9.038
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 12.463 15.789 17.380 17.273 17.102
2.12. Chi phí khác 43.434 47.195 129.639 36.238 51.911
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 1.116.847 1.614.783 1.750.253 897.883 892.208
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 9.313 5.395 15.319 13.964 -11.470
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 8.847 16.214 13.879 11.778 22.796
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 9.640 8.144
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 17.542 13.492 38.743 83.084 26.327
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 35.702 35.101 77.581 116.971 37.652
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 12.608 6.395 65.574 6.017 10.307
4.2. Chi phí lãi vay 618.980 686.979 790.254 707.404 812.247
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 5.441 1
4.4. Chi phí đầu tư khác 5.347 4.640 2.729 40.442 45.770
Cộng chi phí tài chính 642.376 698.013 858.558 753.863 868.323
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 71.933 63.565 71.831 47.637 67.058
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 1.197.582 1.835.408 998.698 1.595.723 1.528.682
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 1.230 348 4.652 412 512
8.2. Chi phí khác 1.015 838 154 2.703 227
Cộng kết quả hoạt động khác 215 -490 4.498 -2.291 284
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 1.197.797 1.834.918 1.003.196 1.593.432 1.528.966
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 1.141.012 1.917.531 1.015.753 1.459.444 1.525.797
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 56.785 -82.613 -12.558 133.988 3.169
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 230.197 359.319 183.507 315.837 297.081
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 229.199 352.165 186.887 300.863 301.667
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 998 7.154 -3.380 14.974 -4.586
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 967.600 1.475.599 819.689 1.277.595 1.231.885
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 969.507 1.475.128 817.461 1.277.910 1.231.126
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát -1.907 471 2.228 -315 759
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -22.704 12.880
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -22.704 12.880 -10.694 90.308 -30.196
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện -22.704 12.880 -10.694 90.308 -30.196
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -22.704 12.880 -10.694 90.308
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)