単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 684,357 1,001,179 1,409,265 1,710,339 2,069,336
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -91,209 -84,806 -126,600 -139,861 -166,539
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được -124,708 -193,919 -250,650 -313,359 -398,991
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 489 268 1,298 440 1,917
- Thu nhập khác -36,877 -11,391 -48,745 1,610 -3,930
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 8,618 7,689 18,103 5,593 21,596
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -98,830 -90,577 -164,662 -123,941 -134,643
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -226,879 -116,111
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 341,839 628,442 838,009 913,942 1,272,637
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán 39,611 -608,660 541,790 -49,849 -1,667,812
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 0
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -1,780,635 -2,829,591 -5,538,569 -2,225,343 -1,130,588
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -147,524 -32,405 -110,051 -344,918 -782,374
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động 54,800 -21,889 107,364 -33,106 14,552
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD 1,290,000 -636,000 3,768,320 -1,248,320 -290,000
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 518,282 712,205 -387,496 -390,963 194,415
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá 350,900 1,510,200 1,942,600 2,921,000 3,207,000
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động 119,448 1,926 83,673 117,443 86,029
- Chi từ các quỹ của TCTD -74 -2,068 -246 -300 -1,056
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 786,648 -1,277,839 1,245,395 -340,414 902,802
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con
- Mua sắm TSCĐ -68 -2,404 -38
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 1,092
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
- Mua sắm bất động sản đầu tư
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -68 -1,312 -38
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 786,648 -1,277,907 1,244,082 -340,452 902,802
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 1,877,784 2,664,431 1,386,524 2,630,606 2,290,154
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2,664,431 1,386,524 2,630,606 2,290,154 3,192,956